belittlers

[Mỹ]/[ˈbelɪtə(r)z]/
[Anh]/[ˈbɛlɪtə(r)z]/

Dịch

n. Những người thường xuyên khinh miệt người khác; Những người làm giảm tầm quan trọng của một điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

dismissing belittlers

Bỏ qua những người khinh miệt

ignoring belittlers

Bỏ qua những người khinh miệt

dealing with belittlers

Xử lý với những người khinh miệt

belittlers abound

Có nhiều người khinh miệt

avoid belittlers

Tránh những người khinh miệt

those belittlers

Những người khinh miệt đó

belittlers criticize

Những người khinh miệt chỉ trích

protecting from belittlers

Bảo vệ khỏi những người khinh miệt

fending off belittlers

Chống lại những người khinh miệt

Câu ví dụ

the belittlers constantly undermined her confidence with subtle remarks.

những người coi thường liên tục làm lung lay lòng tin của cô ấy bằng những lời nói tế nhị.

we need to ignore the belittlers and focus on our own goals.

chúng ta cần bỏ qua những người coi thường và tập trung vào mục tiêu của chính mình.

his speech was filled with attacks on the belittlers of his work.

điều mà ông ấy nói đầy ắp những lời chỉ trích dành cho những người coi thường công việc của ông ấy.

she bravely confronted the belittlers who doubted her abilities.

cô ấy dũng cảm đối mặt với những người coi thường đã nghi ngờ khả năng của cô ấy.

the project faced opposition from belittlers within the organization.

dự án đối mặt với sự phản đối từ những người coi thường bên trong tổ chức.

don't let the belittlers discourage you from pursuing your dreams.

đừng để những người coi thường cản trở bạn theo đuổi ước mơ của mình.

he accused the belittlers of jealousy and insecurity.

ông ấy buộc tội những người coi thường về sự ghen tị và thiếu an toàn.

the team rallied against the belittlers and proved them wrong.

đội nhóm tập trung chống lại những người coi thường và chứng minh họ sai.

she blocked the belittlers on social media to protect her mental health.

cô ấy chặn những người coi thường trên mạng xã hội để bảo vệ sức khỏe tinh thần của mình.

the article exposed the belittlers and their manipulative tactics.

bài viết phơi bày những người coi thường và các thủ đoạn lừa đảo của họ.

it's important to identify and avoid the belittlers in your life.

điều quan trọng là xác định và tránh xa những người coi thường trong cuộc sống của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay