ill-tempered

[Mỹ]/[ˈɪl ˈtempəd]/
[Anh]/[ˈɪl ˈtempərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có tính khí xấu; dễ cáu giận; Không dễ chịu hoặc bực tức; Không dễ chịu hoặc thù địch trong tính cách.

Cụm từ & Cách kết hợp

ill-tempered boss

người sếp cáu kỉnh

becoming ill-tempered

trở nên cáu kỉnh

an ill-tempered remark

một lời nói cáu kỉnh

ill-tempered customer

khách hàng cáu kỉnh

was ill-tempered

đã cáu kỉnh

ill-tempered child

trẻ em cáu kỉnh

staying ill-tempered

vẫn còn cáu kỉnh

an ill-tempered response

một phản ứng cáu kỉnh

feeling ill-tempered

cảm thấy cáu kỉnh

seemed ill-tempered

dường như cáu kỉnh

Câu ví dụ

the customer was ill-tempered and complained loudly to the staff.

Khách hàng có tính cách nóng nảy và lớn tiếng than phiền với nhân viên.

he had an ill-tempered reaction to the news, slamming the door.

Anh ta có phản ứng nóng nảy trước tin tức đó, đập mạnh vào cửa.

an ill-tempered argument erupted between the two siblings over a trivial matter.

Một cuộc tranh cãi nóng nảy nổ ra giữa hai anh em vì một việc nhỏ nhặt.

the ill-tempered dog growled at anyone who approached the fence.

Con chó nóng nảy gầm lên với bất kỳ ai lại gần hàng rào.

despite her success, she was known for her ill-tempered outbursts.

Dù đã thành công, cô ấy nổi tiếng với những cơn bốc đồng nóng nảy.

the coach warned the players against becoming ill-tempered during the game.

Huấn luyện viên cảnh báo các cầu thủ không nên nóng nảy trong trận đấu.

his ill-tempered behavior alienated his colleagues and friends.

Hành vi nóng nảy của anh ta khiến đồng nghiệp và bạn bè xa lánh.

she tried to remain calm despite the ill-tempered comments from the audience.

Cô ấy cố gắng giữ bình tĩnh bất chấp những lời bình luận nóng nảy từ khán giả.

the manager addressed the team's ill-tempered attitude in a meeting.

Quản lý đã đề cập đến thái độ nóng nảy của đội trong một cuộc họp.

an ill-tempered email exchange escalated into a full-blown conflict.

Một cuộc trao đổi qua email nóng nảy đã leo thang thành một cuộc xung đột nghiêm trọng.

the critic described the film as having an ill-tempered and unpleasant atmosphere.

Đánh giá cho rằng bộ phim có không khí nóng nảy và khó chịu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay