immoralists

[Mỹ]/[ˌɪmɔːrəlɪst]/
[Anh]/[ˌɪmɔːrəlɪst]/

Dịch

n. Một người từ chối hoặc phủ nhận các nguyên tắc đạo đức; một người ủng hộ việc từ bỏ các giá trị đạo đức.

Cụm từ & Cách kết hợp

exposing immoralists

phơi bày những người vô luân

condemning immoralists

khiếm trách những người vô luân

fighting immoralists

chiến đấu chống lại những người vô luân

labeling immoralists

đánh dấu những người vô luân

accusing immoralists

khiếu nại những người vô luân

identifying immoralists

nhận diện những người vô luân

criticizing immoralists

tán dương những người vô luân

ignoring immoralists

lờ đi những người vô luân

challenging immoralists

thách thức những người vô luân

shaming immoralists

thanh hao những người vô luân

Câu ví dụ

the group of immoralists challenged societal norms with their provocative art.

nhóm vô luân lý đã thách thức các chuẩn mực xã hội bằng nghệ thuật khiêu khích của họ.

critics often denounce the immoralists' philosophy as nihilistic and destructive.

các nhà phê bình thường xuyên lên án triết lý của những người vô luân lý là vô nghĩa và phá hoại.

some scholars study the historical context of early 20th-century immoralists.

một số học giả nghiên cứu bối cảnh lịch sử của các nhà vô luân lý đầu thế kỷ 20.

the immoralists advocated for a rejection of traditional morality and values.

những người vô luân lý ủng hộ việc từ chối đạo đức và giá trị truyền thống.

the play featured a cast of characters embodying the ideals of the immoralists.

chiến kịch có dàn diễn viên thể hiện lý tưởng của các nhà vô luân lý.

he was heavily influenced by the writings of several prominent immoralists.

ông đã chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các tác phẩm của một số nhà vô luân lý nổi tiếng.

the immoralists' movement gained traction among disillusioned young artists.

phong trào của các nhà vô luân lý đã thu hút được sự quan tâm của các nghệ sĩ trẻ thất vọng.

the debate surrounding the immoralists' views continues to spark controversy.

vấn đề tranh luận xoay quanh quan điểm của các nhà vô luân lý vẫn tiếp tục gây tranh cãi.

many considered the immoralists to be dangerous and destabilizing to society.

nhiều người cho rằng các nhà vô luân lý là nguy hiểm và làm xáo trộn xã hội.

the immoralists sought to dismantle established power structures and hierarchies.

những người vô luân lý tìm cách phá vỡ các cấu trúc quyền lực và thứ bậc đã thiết lập.

the author explored the psychological motivations of the immoralists in his novel.

tác giả đã khám phá động lực tâm lý của các nhà vô luân lý trong tiểu thuyết của ông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay