impersonated

[Mỹ]/[ɪmˈpɜːzənˌeɪtɪd]/
[Anh]/[ɪmˈpɜːrzənˌeɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng quá khứ của impersonate) Làm giả dạng người khác, thường nhằm mục đích lừa đảo; bắt chước cử chỉ hoặc phong cách của người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

impersonated a voice

giả giọng

he impersonated

anh ấy giả dạng

impersonated the ceo

giả dạng CEO

being impersonated

đang bị giả dạng

they impersonated him

họ giả dạng anh ấy

impersonated online

giả dạng trực tuyến

impersonated badly

giả dạng một cách tồi tệ

impersonated her

giả dạng cô ấy

impersonated skillfully

giả dạng một cách khéo léo

Câu ví dụ

the suspect impersonated a police officer to gain access to the building.

Người nghi phạm đã mạo danh một sĩ quan cảnh sát để vào được tòa nhà.

she impersonated her sister to trick the security guard.

Cô ấy mạo danh em gái mình để lừa dối nhân viên bảo vệ.

he was arrested for impersonating a doctor and providing medical advice.

Anh ta đã bị bắt vì mạo danh bác sĩ và cung cấp lời khuyên y tế.

the caller impersonated a bank representative to steal personal information.

Người gọi điện đã mạo danh một đại diện ngân hàng để trộm thông tin cá nhân.

the fraudster impersonated a company executive to authorize fraudulent transactions.

Người lừa đảo đã mạo danh một nhân viên cấp cao của công ty để phê duyệt các giao dịch lừa đảo.

the child impersonated his father, wearing his hat and mimicking his voice.

Người con trai đã mạo danh cha mình, đeo chiếc mũ của cha và bắt chước giọng nói của ông.

the scam artist impersonated a lottery official to collect money.

Người lừa đảo đã mạo danh một nhân viên của quỹ xổ số để thu tiền.

they investigated a case of someone impersonating a government official.

Họ đã điều tra một vụ việc liên quan đến việc ai đó mạo danh một quan chức chính phủ.

the actor convincingly impersonated the historical figure on stage.

Người diễn viên đã mạo danh một nhân vật lịch sử một cách thuyết phục trên sân khấu.

the email impersonated a colleague, requesting sensitive data.

Email đã mạo danh một đồng nghiệp, yêu cầu dữ liệu nhạy cảm.

the hacker impersonated a system administrator to gain unauthorized access.

Hacker đã mạo danh một quản trị viên hệ thống để truy cập trái phép.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay