impersonated a voice
giả giọng
he impersonated
anh ấy giả dạng
impersonated the ceo
giả dạng CEO
being impersonated
đang bị giả dạng
they impersonated him
họ giả dạng anh ấy
impersonated online
giả dạng trực tuyến
impersonated badly
giả dạng một cách tồi tệ
impersonated her
giả dạng cô ấy
impersonated skillfully
giả dạng một cách khéo léo
the suspect impersonated a police officer to gain access to the building.
Người nghi phạm đã mạo danh một sĩ quan cảnh sát để vào được tòa nhà.
she impersonated her sister to trick the security guard.
Cô ấy mạo danh em gái mình để lừa dối nhân viên bảo vệ.
he was arrested for impersonating a doctor and providing medical advice.
Anh ta đã bị bắt vì mạo danh bác sĩ và cung cấp lời khuyên y tế.
the caller impersonated a bank representative to steal personal information.
Người gọi điện đã mạo danh một đại diện ngân hàng để trộm thông tin cá nhân.
the fraudster impersonated a company executive to authorize fraudulent transactions.
Người lừa đảo đã mạo danh một nhân viên cấp cao của công ty để phê duyệt các giao dịch lừa đảo.
the child impersonated his father, wearing his hat and mimicking his voice.
Người con trai đã mạo danh cha mình, đeo chiếc mũ của cha và bắt chước giọng nói của ông.
the scam artist impersonated a lottery official to collect money.
Người lừa đảo đã mạo danh một nhân viên của quỹ xổ số để thu tiền.
they investigated a case of someone impersonating a government official.
Họ đã điều tra một vụ việc liên quan đến việc ai đó mạo danh một quan chức chính phủ.
the actor convincingly impersonated the historical figure on stage.
Người diễn viên đã mạo danh một nhân vật lịch sử một cách thuyết phục trên sân khấu.
the email impersonated a colleague, requesting sensitive data.
Email đã mạo danh một đồng nghiệp, yêu cầu dữ liệu nhạy cảm.
the hacker impersonated a system administrator to gain unauthorized access.
Hacker đã mạo danh một quản trị viên hệ thống để truy cập trái phép.
impersonated a voice
giả giọng
he impersonated
anh ấy giả dạng
impersonated the ceo
giả dạng CEO
being impersonated
đang bị giả dạng
they impersonated him
họ giả dạng anh ấy
impersonated online
giả dạng trực tuyến
impersonated badly
giả dạng một cách tồi tệ
impersonated her
giả dạng cô ấy
impersonated skillfully
giả dạng một cách khéo léo
the suspect impersonated a police officer to gain access to the building.
Người nghi phạm đã mạo danh một sĩ quan cảnh sát để vào được tòa nhà.
she impersonated her sister to trick the security guard.
Cô ấy mạo danh em gái mình để lừa dối nhân viên bảo vệ.
he was arrested for impersonating a doctor and providing medical advice.
Anh ta đã bị bắt vì mạo danh bác sĩ và cung cấp lời khuyên y tế.
the caller impersonated a bank representative to steal personal information.
Người gọi điện đã mạo danh một đại diện ngân hàng để trộm thông tin cá nhân.
the fraudster impersonated a company executive to authorize fraudulent transactions.
Người lừa đảo đã mạo danh một nhân viên cấp cao của công ty để phê duyệt các giao dịch lừa đảo.
the child impersonated his father, wearing his hat and mimicking his voice.
Người con trai đã mạo danh cha mình, đeo chiếc mũ của cha và bắt chước giọng nói của ông.
the scam artist impersonated a lottery official to collect money.
Người lừa đảo đã mạo danh một nhân viên của quỹ xổ số để thu tiền.
they investigated a case of someone impersonating a government official.
Họ đã điều tra một vụ việc liên quan đến việc ai đó mạo danh một quan chức chính phủ.
the actor convincingly impersonated the historical figure on stage.
Người diễn viên đã mạo danh một nhân vật lịch sử một cách thuyết phục trên sân khấu.
the email impersonated a colleague, requesting sensitive data.
Email đã mạo danh một đồng nghiệp, yêu cầu dữ liệu nhạy cảm.
the hacker impersonated a system administrator to gain unauthorized access.
Hacker đã mạo danh một quản trị viên hệ thống để truy cập trái phép.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay