gentle touches
những cái chạm nhẹ nhàng
soft touches
những cái chạm mềm mại
magic touches
những cái chạm ma thuật
final touches
những cái chạm cuối cùng
loving touches
những cái chạm âu yếm
healing touches
những cái chạm chữa lành
personal touches
những cái chạm cá nhân
subtle touches
những cái chạm tinh tế
artistic touches
những cái chạm nghệ thuật
bold touches
những cái chạm táo bạo
his words touches my heart deeply.
Lời nói của anh ấy chạm đến trái tim tôi sâu sắc.
the artist's painting touches on important themes.
Bức tranh của họa sĩ đề cập đến những chủ đề quan trọng.
she gently touches the surface of the water.
Cô ấy nhẹ nhàng chạm vào mặt nước.
the music touches the soul.
Âm nhạc chạm đến tâm hồn.
the story touches upon personal struggles.
Câu chuyện đề cập đến những khó khăn cá nhân.
he touches the lives of many people.
Anh ấy tác động đến cuộc sống của nhiều người.
her smile touches everyone around her.
Nụ cười của cô ấy chạm đến mọi người xung quanh.
the documentary touches on environmental issues.
Bộ phim tài liệu đề cập đến các vấn đề môi trường.
when he speaks, he touches on sensitive topics.
Khi anh ấy nói, anh ấy đề cập đến những chủ đề nhạy cảm.
the kind gesture touches my spirit.
Nét đẹp của hành động tốt bụng chạm đến tinh thần của tôi.
gentle touches
những cái chạm nhẹ nhàng
soft touches
những cái chạm mềm mại
magic touches
những cái chạm ma thuật
final touches
những cái chạm cuối cùng
loving touches
những cái chạm âu yếm
healing touches
những cái chạm chữa lành
personal touches
những cái chạm cá nhân
subtle touches
những cái chạm tinh tế
artistic touches
những cái chạm nghệ thuật
bold touches
những cái chạm táo bạo
his words touches my heart deeply.
Lời nói của anh ấy chạm đến trái tim tôi sâu sắc.
the artist's painting touches on important themes.
Bức tranh của họa sĩ đề cập đến những chủ đề quan trọng.
she gently touches the surface of the water.
Cô ấy nhẹ nhàng chạm vào mặt nước.
the music touches the soul.
Âm nhạc chạm đến tâm hồn.
the story touches upon personal struggles.
Câu chuyện đề cập đến những khó khăn cá nhân.
he touches the lives of many people.
Anh ấy tác động đến cuộc sống của nhiều người.
her smile touches everyone around her.
Nụ cười của cô ấy chạm đến mọi người xung quanh.
the documentary touches on environmental issues.
Bộ phim tài liệu đề cập đến các vấn đề môi trường.
when he speaks, he touches on sensitive topics.
Khi anh ấy nói, anh ấy đề cập đến những chủ đề nhạy cảm.
the kind gesture touches my spirit.
Nét đẹp của hành động tốt bụng chạm đến tinh thần của tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay