social impacts
tác động xã hội
economic impacts
tác động kinh tế
environmental impacts
tác động môi trường
health impacts
tác động đến sức khỏe
positive impacts
tác động tích cực
negative impacts
tác động tiêu cực
long-term impacts
tác động dài hạn
short-term impacts
tác động ngắn hạn
cultural impacts
tác động văn hóa
policy impacts
tác động đến chính sách
the impacts of climate change are becoming more evident.
tác động của biến đổi khí hậu ngày càng rõ ràng.
we need to assess the impacts of this new policy.
chúng ta cần đánh giá tác động của chính sách mới này.
economic impacts can affect job growth significantly.
tác động kinh tế có thể ảnh hưởng đáng kể đến tăng trưởng việc làm.
social impacts of technology are often overlooked.
tác động xã hội của công nghệ thường bị bỏ qua.
the impacts of pollution on health are alarming.
tác động của ô nhiễm đối với sức khỏe là đáng báo động.
we must consider the long-term impacts of our actions.
chúng ta phải xem xét tác động lâu dài của hành động của chúng ta.
education can have positive impacts on society.
giáo dục có thể có tác động tích cực đến xã hội.
the impacts of the pandemic are still being studied.
tác động của đại dịch vẫn đang được nghiên cứu.
understanding the impacts of marketing strategies is crucial.
hiểu rõ tác động của các chiến lược marketing là rất quan trọng.
natural disasters have severe impacts on communities.
thiên tai có tác động nghiêm trọng đến cộng đồng.
social impacts
tác động xã hội
economic impacts
tác động kinh tế
environmental impacts
tác động môi trường
health impacts
tác động đến sức khỏe
positive impacts
tác động tích cực
negative impacts
tác động tiêu cực
long-term impacts
tác động dài hạn
short-term impacts
tác động ngắn hạn
cultural impacts
tác động văn hóa
policy impacts
tác động đến chính sách
the impacts of climate change are becoming more evident.
tác động của biến đổi khí hậu ngày càng rõ ràng.
we need to assess the impacts of this new policy.
chúng ta cần đánh giá tác động của chính sách mới này.
economic impacts can affect job growth significantly.
tác động kinh tế có thể ảnh hưởng đáng kể đến tăng trưởng việc làm.
social impacts of technology are often overlooked.
tác động xã hội của công nghệ thường bị bỏ qua.
the impacts of pollution on health are alarming.
tác động của ô nhiễm đối với sức khỏe là đáng báo động.
we must consider the long-term impacts of our actions.
chúng ta phải xem xét tác động lâu dài của hành động của chúng ta.
education can have positive impacts on society.
giáo dục có thể có tác động tích cực đến xã hội.
the impacts of the pandemic are still being studied.
tác động của đại dịch vẫn đang được nghiên cứu.
understanding the impacts of marketing strategies is crucial.
hiểu rõ tác động của các chiến lược marketing là rất quan trọng.
natural disasters have severe impacts on communities.
thiên tai có tác động nghiêm trọng đến cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay