affects

[Mỹ]/[əˈfekts]/
[Anh]/[əˈfekts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tác động đến ai hoặc cái gì; giả vờ có một cảm xúc hoặc tình cảm.
n. kết quả hoặc hậu quả của một hành động hoặc sự kiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

affects behavior

ảnh hưởng đến hành vi

how it affects

nó ảnh hưởng như thế nào

affects the outcome

ảnh hưởng đến kết quả

affected areas

các khu vực bị ảnh hưởng

affected by

bị ảnh hưởng bởi

affecting performance

ảnh hưởng đến hiệu suất

affected individuals

những người bị ảnh hưởng

affects our work

ảnh hưởng đến công việc của chúng ta

affected parties

các bên liên quan

affects the price

ảnh hưởng đến giá cả

Câu ví dụ

the rising inflation significantly affects consumer spending.

Lạm phát gia tăng đáng kể ảnh hưởng đến chi tiêu của người tiêu dùng.

exposure to the sun can negatively affects your skin.

Tiếp xúc với ánh nắng mặt trời có thể ảnh hưởng tiêu cực đến làn da của bạn.

the new policy affects all employees in the department.

Quy định mới ảnh hưởng đến tất cả nhân viên trong phòng.

climate change profoundly affects ecosystems worldwide.

Biến đổi khí hậu ảnh hưởng sâu sắc đến các hệ sinh thái trên toàn thế giới.

poor sleep affects your ability to concentrate.

Ngủ kém ảnh hưởng đến khả năng tập trung của bạn.

the company's reputation affects its ability to attract investors.

Uy tín của công ty ảnh hưởng đến khả năng thu hút nhà đầu tư của nó.

stress can negatively affects your overall health.

Căng thẳng có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tổng thể của bạn.

the economic downturn affects small businesses the most.

Sự suy thoái kinh tế ảnh hưởng đến các doanh nghiệp nhỏ nhất.

the medication affects your vision temporarily.

Thuốc có ảnh hưởng tạm thời đến thị lực của bạn.

a lack of exercise affects your cardiovascular health.

Thiếu tập thể dục ảnh hưởng đến sức khỏe tim mạch của bạn.

the quality of education affects a student's future prospects.

Chất lượng giáo dục ảnh hưởng đến triển vọng tương lai của một học sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay