importunes the authorities
xin sự giúp đỡ của chính quyền
importunes for help
xin giúp đỡ
importunes with requests
xin với những yêu cầu
importunes the public
xin sự ủng hộ của công chúng
importunes for attention
xin sự chú ý
importunes for support
xin sự hỗ trợ
importunes his friends
xin bạn bè
importunes for donations
xin quyên góp
importunes for justice
xin công lý
importunes the crowd
xin đám đông
the child importunes his parents for a new toy.
Đứa trẻ nằng nặc với cha mẹ về một món đồ chơi mới.
she importunes her friends to join her on the trip.
Cô ấy nằng nặc với bạn bè của mình để họ tham gia chuyến đi cùng cô.
he importunes the manager for a promotion.
Anh ấy nằng nặc với quản lý về một sự thăng chức.
the charity importunes the community for donations.
Tổ từ thiện nằng nặc với cộng đồng về các khoản quyên góp.
they importune the government for better healthcare.
Họ nằng nặc với chính phủ về việc cải thiện hệ thống chăm sóc sức khỏe.
she importunes her boss for more flexible hours.
Cô ấy nằng nặc với sếp về giờ làm việc linh hoạt hơn.
the student importunes the teacher for extra help.
Sinh viên nằng nặc với giáo viên để được giúp đỡ thêm.
he importunes his neighbors for support in the project.
Anh ấy nằng nặc với hàng xóm để được hỗ trợ trong dự án.
the activist importunes the public to take action.
Người vận động hành động nằng nặc với công chúng hãy hành động.
she importunes her partner for a romantic getaway.
Cô ấy nằng nặc với đối tác của mình về một chuyến đi lãng mạn.
importunes the authorities
xin sự giúp đỡ của chính quyền
importunes for help
xin giúp đỡ
importunes with requests
xin với những yêu cầu
importunes the public
xin sự ủng hộ của công chúng
importunes for attention
xin sự chú ý
importunes for support
xin sự hỗ trợ
importunes his friends
xin bạn bè
importunes for donations
xin quyên góp
importunes for justice
xin công lý
importunes the crowd
xin đám đông
the child importunes his parents for a new toy.
Đứa trẻ nằng nặc với cha mẹ về một món đồ chơi mới.
she importunes her friends to join her on the trip.
Cô ấy nằng nặc với bạn bè của mình để họ tham gia chuyến đi cùng cô.
he importunes the manager for a promotion.
Anh ấy nằng nặc với quản lý về một sự thăng chức.
the charity importunes the community for donations.
Tổ từ thiện nằng nặc với cộng đồng về các khoản quyên góp.
they importune the government for better healthcare.
Họ nằng nặc với chính phủ về việc cải thiện hệ thống chăm sóc sức khỏe.
she importunes her boss for more flexible hours.
Cô ấy nằng nặc với sếp về giờ làm việc linh hoạt hơn.
the student importunes the teacher for extra help.
Sinh viên nằng nặc với giáo viên để được giúp đỡ thêm.
he importunes his neighbors for support in the project.
Anh ấy nằng nặc với hàng xóm để được hỗ trợ trong dự án.
the activist importunes the public to take action.
Người vận động hành động nằng nặc với công chúng hãy hành động.
she importunes her partner for a romantic getaway.
Cô ấy nằng nặc với đối tác của mình về một chuyến đi lãng mạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay