address inadequacies
khắc phục những thiếu sót
identify inadequacies
xác định những thiếu sót
overcome inadequacies
vượt qua những thiếu sót
recognize inadequacies
nhận ra những thiếu sót
highlight inadequacies
làm nổi bật những thiếu sót
assess inadequacies
đánh giá những thiếu sót
tackle inadequacies
giải quyết những thiếu sót
mitigate inadequacies
giảm thiểu những thiếu sót
expose inadequacies
phơi bày những thiếu sót
correct inadequacies
sửa chữa những thiếu sót
her inadequacies were highlighted during the performance review.
Những thiếu sót của cô ấy đã được làm nổi bật trong buổi đánh giá hiệu suất.
we must address the inadequacies in our current system.
Chúng ta phải giải quyết những thiếu sót trong hệ thống hiện tại của chúng ta.
the report pointed out several inadequacies in the project.
Báo cáo chỉ ra một số thiếu sót trong dự án.
his inadequacies as a leader became evident over time.
Những thiếu sót của anh ấy với vai trò là một nhà lãnh đạo đã trở nên rõ ràng theo thời gian.
training programs are designed to help overcome inadequacies.
Các chương trình đào tạo được thiết kế để giúp khắc phục những thiếu sót.
she was aware of her inadequacies and sought improvement.
Cô ấy nhận thức được những thiếu sót của mình và tìm cách cải thiện.
inadequacies in communication can lead to misunderstandings.
Những thiếu sót trong giao tiếp có thể dẫn đến hiểu lầm.
the team worked hard to rectify their inadequacies.
Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để khắc phục những thiếu sót của họ.
identifying inadequacies is the first step toward progress.
Xác định những thiếu sót là bước đầu tiên hướng tới tiến bộ.
his report addressed the inadequacies in the existing policies.
Báo cáo của anh ấy giải quyết những thiếu sót trong các chính sách hiện hành.
address inadequacies
khắc phục những thiếu sót
identify inadequacies
xác định những thiếu sót
overcome inadequacies
vượt qua những thiếu sót
recognize inadequacies
nhận ra những thiếu sót
highlight inadequacies
làm nổi bật những thiếu sót
assess inadequacies
đánh giá những thiếu sót
tackle inadequacies
giải quyết những thiếu sót
mitigate inadequacies
giảm thiểu những thiếu sót
expose inadequacies
phơi bày những thiếu sót
correct inadequacies
sửa chữa những thiếu sót
her inadequacies were highlighted during the performance review.
Những thiếu sót của cô ấy đã được làm nổi bật trong buổi đánh giá hiệu suất.
we must address the inadequacies in our current system.
Chúng ta phải giải quyết những thiếu sót trong hệ thống hiện tại của chúng ta.
the report pointed out several inadequacies in the project.
Báo cáo chỉ ra một số thiếu sót trong dự án.
his inadequacies as a leader became evident over time.
Những thiếu sót của anh ấy với vai trò là một nhà lãnh đạo đã trở nên rõ ràng theo thời gian.
training programs are designed to help overcome inadequacies.
Các chương trình đào tạo được thiết kế để giúp khắc phục những thiếu sót.
she was aware of her inadequacies and sought improvement.
Cô ấy nhận thức được những thiếu sót của mình và tìm cách cải thiện.
inadequacies in communication can lead to misunderstandings.
Những thiếu sót trong giao tiếp có thể dẫn đến hiểu lầm.
the team worked hard to rectify their inadequacies.
Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để khắc phục những thiếu sót của họ.
identifying inadequacies is the first step toward progress.
Xác định những thiếu sót là bước đầu tiên hướng tới tiến bộ.
his report addressed the inadequacies in the existing policies.
Báo cáo của anh ấy giải quyết những thiếu sót trong các chính sách hiện hành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay