inappositenesses

[Mỹ]/ˌɪnəˈpɒzɪtnəsɪz/
[Anh]/ˌɪnəˈpɑːzɪtəsnəsɪz/

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất của việc không phù hợp; các ví dụ về việc không phù hợp hoặc không thích hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

inappositenesses abound

Vietnamese_translation

inappositenesses everywhere

Vietnamese_translation

noting inappositenesses

Vietnamese_translation

inappositenesses evident

Vietnamese_translation

inappositenesses noted

Vietnamese_translation

multiple inappositenesses

Vietnamese_translation

inappositenesses present

Vietnamese_translation

inappositenesses identified

Vietnamese_translation

pointing out inappositenesses

Vietnamese_translation

inappositenesses clear

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the glaring inappositenesses in his argument were immediately apparent to the audience.

những điểm không phù hợp rõ rệt trong lập luận của anh ấy lập tức rõ ràng với khán giả.

there are striking inappositenesses between the two proposed policies.

có những điểm không phù hợp nổi bật giữa hai chính sách được đề xuất.

the committee noted several marked inappositenesses in the implementation strategy.

ban hội đồng đã chỉ ra một số điểm không phù hợp rõ rệt trong chiến lược triển khai.

structural inappositenesses have plagued this organization since its inception.

những điểm không phù hợp về cấu trúc đã làm tổn hại tổ chức này kể từ khi thành lập.

we must address the fundamental inappositenesses in our current approach.

chúng ta phải giải quyết những điểm không phù hợp cơ bản trong cách tiếp cận hiện tại của chúng ta.

the report revealed multiple inappositenesses in the data collection methods.

báo cáo đã tiết lộ nhiều điểm không phù hợp trong các phương pháp thu thập dữ liệu.

her analysis highlighted the comparative inappositenesses of different theoretical frameworks.

phân tích của cô ấy đã làm nổi bật sự không phù hợp so sánh giữa các khung lý thuyết khác nhau.

the proposal suffers from inherent inappositenesses that cannot be easily remedied.

đề xuất này chịu ảnh hưởng bởi những điểm không phù hợp vốn có mà không thể dễ dàng khắc phục.

critics have pointed out obvious inappositenesses in the government's reasoning.

các nhà phê bình đã chỉ ra những điểm không phù hợp rõ ràng trong lập luận của chính phủ.

the study exposed profound inappositenesses between the stated objectives and actual outcomes.

nghiên cứu đã phơi bày những điểm không phù hợp sâu sắc giữa các mục tiêu được nêu ra và kết quả thực tế.

despite revisions, some inappositenesses remain in the final draft.

mặc dù đã có các sửa đổi, vẫn còn một số điểm không phù hợp trong bản thảo cuối cùng.

the inappositenesses in the comparison rendered the study unreliable.

những điểm không phù hợp trong so sánh khiến nghiên cứu trở nên không đáng tin cậy.

these inappositenesses undermine the validity of the entire experiment.

những điểm không phù hợp này làm suy yếu tính hợp lệ của toàn bộ thí nghiệm.

the inappositenesses of his remarks were glaringly obvious to everyone present.

những điểm không phù hợp trong phát biểu của anh ấy rõ ràng đến mức tất cả những người có mặt đều nhận ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay