en incertidumbre
trong sự không chắc chắn
sin incertidumbre
không có sự không chắc chắn
la incertidumbre
sự không chắc chắn
mucha incertidumbre
rất nhiều sự không chắc chắn
incertidumbre total
sự không chắc chắn hoàn toàn
generar incertidumbre
gây ra sự không chắc chắn
incertidumbre económica
sự không chắc chắn kinh tế
incertidumbre social
sự không chắc chắn xã hội
incertidumbre futura
sự không chắc chắn tương lai
incertidumbre completa
sự không chắc chắn hoàn toàn
the political incertidumbre caused the stock market to crash.
Độ bất ổn chính trị đã khiến thị trường chứng khoán sụp đổ.
we are living in a period of great economic incertidumbre.
Chúng ta đang sống trong một thời kỳ có nhiều bất ổn kinh tế.
facing an uncertain future, she felt a deep sense of incertidumbre about her career.
Trước một tương lai không chắc chắn, cô cảm thấy một nỗi lo lắng sâu sắc về sự nghiệp của mình.
the prolonged incertidumbre surrounding the election results made everyone anxious.
Độ bất ổn kéo dài xung quanh kết quả bầu cử khiến mọi người lo lắng.
financial incertidumbre often prevents young couples from buying their first home.
Độ bất ổn tài chính thường ngăn cản các cặp đôi trẻ mua nhà đầu tiên của họ.
there is a lot of incertidumbre regarding the new company policy.
Có rất nhiều bất ổn liên quan đến chính sách mới của công ty.
employees are experiencing job incertidumbre due to the upcoming corporate merger.
Nhân viên đang trải qua sự bất ổn về công việc do cuộc sáp nhập doanh nghiệp sắp tới.
climate change creates environmental incertidumbre for future generations.
Biến đổi khí hậu tạo ra sự bất ổn môi trường cho các thế hệ tương lai.
how can we reduce incertidumbre in our daily business operations?
Làm thế nào để chúng ta giảm bớt sự bất ổn trong hoạt động kinh doanh hàng ngày của mình?
the constant state of incertidumbre made it difficult for him to sleep at night.
Trạng thái bất ổn liên tục khiến anh ta khó ngủ vào ban đêm.
despite the incertidumbre, the team decided to proceed with the project.
Dù có sự bất ổn, đội ngũ đã quyết định tiếp tục thực hiện dự án.
the current incertidumbre about the pandemic's end affects global travel.
Độ bất ổn hiện tại về việc chấm dứt đại dịch ảnh hưởng đến du lịch toàn cầu.
en incertidumbre
trong sự không chắc chắn
sin incertidumbre
không có sự không chắc chắn
la incertidumbre
sự không chắc chắn
mucha incertidumbre
rất nhiều sự không chắc chắn
incertidumbre total
sự không chắc chắn hoàn toàn
generar incertidumbre
gây ra sự không chắc chắn
incertidumbre económica
sự không chắc chắn kinh tế
incertidumbre social
sự không chắc chắn xã hội
incertidumbre futura
sự không chắc chắn tương lai
incertidumbre completa
sự không chắc chắn hoàn toàn
the political incertidumbre caused the stock market to crash.
Độ bất ổn chính trị đã khiến thị trường chứng khoán sụp đổ.
we are living in a period of great economic incertidumbre.
Chúng ta đang sống trong một thời kỳ có nhiều bất ổn kinh tế.
facing an uncertain future, she felt a deep sense of incertidumbre about her career.
Trước một tương lai không chắc chắn, cô cảm thấy một nỗi lo lắng sâu sắc về sự nghiệp của mình.
the prolonged incertidumbre surrounding the election results made everyone anxious.
Độ bất ổn kéo dài xung quanh kết quả bầu cử khiến mọi người lo lắng.
financial incertidumbre often prevents young couples from buying their first home.
Độ bất ổn tài chính thường ngăn cản các cặp đôi trẻ mua nhà đầu tiên của họ.
there is a lot of incertidumbre regarding the new company policy.
Có rất nhiều bất ổn liên quan đến chính sách mới của công ty.
employees are experiencing job incertidumbre due to the upcoming corporate merger.
Nhân viên đang trải qua sự bất ổn về công việc do cuộc sáp nhập doanh nghiệp sắp tới.
climate change creates environmental incertidumbre for future generations.
Biến đổi khí hậu tạo ra sự bất ổn môi trường cho các thế hệ tương lai.
how can we reduce incertidumbre in our daily business operations?
Làm thế nào để chúng ta giảm bớt sự bất ổn trong hoạt động kinh doanh hàng ngày của mình?
the constant state of incertidumbre made it difficult for him to sleep at night.
Trạng thái bất ổn liên tục khiến anh ta khó ngủ vào ban đêm.
despite the incertidumbre, the team decided to proceed with the project.
Dù có sự bất ổn, đội ngũ đã quyết định tiếp tục thực hiện dự án.
the current incertidumbre about the pandemic's end affects global travel.
Độ bất ổn hiện tại về việc chấm dứt đại dịch ảnh hưởng đến du lịch toàn cầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay