indegradable waste
rác thải không phân hủy được
indegradable plastics
nhựa không phân hủy được
indegradable materials
vật liệu không phân hủy được
non-indegradable
không phân hủy được
indegradable products
sản phẩm không phân hủy được
indegradable matter
vật chất không phân hủy được
fully indegradable
hoàn toàn không phân hủy được
indegradable debris
mảnh vỡ không phân hủy được
indegradable pollutants
chất ô nhiễm không phân hủy được
indegradable substances
chất không phân hủy được
many plastic products are indegradable and harm the environment.
Nhiều sản phẩm nhựa không thể phân hủy và gây hại cho môi trường.
the indegradable materials accumulate in landfills for centuries.
Chất liệu không thể phân hủy tích tụ trong bãi rác trong hàng thế kỷ.
scientists are developing methods to break down indegradable polymers.
Các nhà khoa học đang phát triển các phương pháp để phân hủy các polymer không thể phân hủy.
some industrial waste contains indegradable chemicals.
Một số chất thải công nghiệp chứa hóa chất không thể phân hủy.
we need to reduce our dependence on indegradable packaging.
Chúng ta cần giảm sự phụ thuộc vào bao bì không thể phân hủy.
indegradable substances pose serious ecological risks.
Các chất không thể phân hủy gây ra những rủi ro sinh thái nghiêm trọng.
the company was criticized for using indegradable components.
Doanh nghiệp bị chỉ trích vì sử dụng các thành phần không thể phân hủy.
researchers are studying the impact of indegradable microplastics.
Nghiên cứu viên đang nghiên cứu tác động của vi nhựa không thể phân hủy.
biodegradable alternatives should replace indegradable materials.
Các lựa chọn phân hủy sinh học nên thay thế các vật liệu không thể phân hủy.
indegradable debris has contaminated many marine ecosystems.
Chất thải không thể phân hủy đã làm ô nhiễm nhiều hệ sinh thái biển.
government regulations aim to limit indegradable product usage.
Các quy định của chính phủ nhằm giới hạn việc sử dụng sản phẩm không thể phân hủy.
the indegradable nature of certain plastics makes them persistent pollutants.
Tính chất không thể phân hủy của một số loại nhựa khiến chúng trở thành chất ô nhiễm bền vững.
indegradable waste
rác thải không phân hủy được
indegradable plastics
nhựa không phân hủy được
indegradable materials
vật liệu không phân hủy được
non-indegradable
không phân hủy được
indegradable products
sản phẩm không phân hủy được
indegradable matter
vật chất không phân hủy được
fully indegradable
hoàn toàn không phân hủy được
indegradable debris
mảnh vỡ không phân hủy được
indegradable pollutants
chất ô nhiễm không phân hủy được
indegradable substances
chất không phân hủy được
many plastic products are indegradable and harm the environment.
Nhiều sản phẩm nhựa không thể phân hủy và gây hại cho môi trường.
the indegradable materials accumulate in landfills for centuries.
Chất liệu không thể phân hủy tích tụ trong bãi rác trong hàng thế kỷ.
scientists are developing methods to break down indegradable polymers.
Các nhà khoa học đang phát triển các phương pháp để phân hủy các polymer không thể phân hủy.
some industrial waste contains indegradable chemicals.
Một số chất thải công nghiệp chứa hóa chất không thể phân hủy.
we need to reduce our dependence on indegradable packaging.
Chúng ta cần giảm sự phụ thuộc vào bao bì không thể phân hủy.
indegradable substances pose serious ecological risks.
Các chất không thể phân hủy gây ra những rủi ro sinh thái nghiêm trọng.
the company was criticized for using indegradable components.
Doanh nghiệp bị chỉ trích vì sử dụng các thành phần không thể phân hủy.
researchers are studying the impact of indegradable microplastics.
Nghiên cứu viên đang nghiên cứu tác động của vi nhựa không thể phân hủy.
biodegradable alternatives should replace indegradable materials.
Các lựa chọn phân hủy sinh học nên thay thế các vật liệu không thể phân hủy.
indegradable debris has contaminated many marine ecosystems.
Chất thải không thể phân hủy đã làm ô nhiễm nhiều hệ sinh thái biển.
government regulations aim to limit indegradable product usage.
Các quy định của chính phủ nhằm giới hạn việc sử dụng sản phẩm không thể phân hủy.
the indegradable nature of certain plastics makes them persistent pollutants.
Tính chất không thể phân hủy của một số loại nhựa khiến chúng trở thành chất ô nhiễm bền vững.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay