indoctrinating beliefs
niềm tin truyền bá
indoctrinating ideas
ý tưởng truyền bá
indoctrinating children
truyền bá cho trẻ em
indoctrinating youth
truyền bá cho thanh niên
indoctrinating followers
truyền bá cho những người theo dõi
indoctrinating culture
truyền bá văn hóa
indoctrinating ideology
truyền bá tư tưởng
indoctrinating messages
truyền bá các thông điệp
indoctrinating practices
truyền bá các phương pháp
indoctrinating propaganda
truyền bá tuyên truyền
they are indoctrinating the students with their beliefs.
họ đang tẩy não học sinh bằng những niềm tin của họ.
the organization is accused of indoctrinating young recruits.
tổ chức bị cáo buộc tẩy não những người nhập ngũ trẻ tuổi.
parents worry about indoctrinating their children with extreme views.
cha mẹ lo lắng về việc tẩy não con cái của họ bằng những quan điểm cực đoan.
he believes that indoctrinating people is harmful to society.
anh ta tin rằng việc tẩy não mọi người có hại cho xã hội.
some cultures are seen as indoctrinating their members from a young age.
một số nền văn hóa được nhìn thấy là tẩy não các thành viên của họ từ khi còn nhỏ.
indoctrinating children can lead to a lack of critical thinking.
việc tẩy não trẻ em có thể dẫn đến sự thiếu tư duy phản biện.
the documentary explores how indoctrinating practices affect belief systems.
phim tài liệu khám phá cách các phương pháp tẩy não ảnh hưởng đến hệ thống niềm tin.
indoctrinating followers is a common tactic in cults.
tẩy não những người theo dõi là một chiến thuật phổ biến trong các giáo phái.
teachers should avoid indoctrinating students with personal opinions.
giáo viên nên tránh tẩy não học sinh bằng những ý kiến cá nhân.
he felt uncomfortable with the idea of indoctrinating his audience.
anh cảm thấy không thoải mái với ý tưởng tẩy não khán giả của mình.
indoctrinating beliefs
niềm tin truyền bá
indoctrinating ideas
ý tưởng truyền bá
indoctrinating children
truyền bá cho trẻ em
indoctrinating youth
truyền bá cho thanh niên
indoctrinating followers
truyền bá cho những người theo dõi
indoctrinating culture
truyền bá văn hóa
indoctrinating ideology
truyền bá tư tưởng
indoctrinating messages
truyền bá các thông điệp
indoctrinating practices
truyền bá các phương pháp
indoctrinating propaganda
truyền bá tuyên truyền
they are indoctrinating the students with their beliefs.
họ đang tẩy não học sinh bằng những niềm tin của họ.
the organization is accused of indoctrinating young recruits.
tổ chức bị cáo buộc tẩy não những người nhập ngũ trẻ tuổi.
parents worry about indoctrinating their children with extreme views.
cha mẹ lo lắng về việc tẩy não con cái của họ bằng những quan điểm cực đoan.
he believes that indoctrinating people is harmful to society.
anh ta tin rằng việc tẩy não mọi người có hại cho xã hội.
some cultures are seen as indoctrinating their members from a young age.
một số nền văn hóa được nhìn thấy là tẩy não các thành viên của họ từ khi còn nhỏ.
indoctrinating children can lead to a lack of critical thinking.
việc tẩy não trẻ em có thể dẫn đến sự thiếu tư duy phản biện.
the documentary explores how indoctrinating practices affect belief systems.
phim tài liệu khám phá cách các phương pháp tẩy não ảnh hưởng đến hệ thống niềm tin.
indoctrinating followers is a common tactic in cults.
tẩy não những người theo dõi là một chiến thuật phổ biến trong các giáo phái.
teachers should avoid indoctrinating students with personal opinions.
giáo viên nên tránh tẩy não học sinh bằng những ý kiến cá nhân.
he felt uncomfortable with the idea of indoctrinating his audience.
anh cảm thấy không thoải mái với ý tưởng tẩy não khán giả của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay