indulger

[Mỹ]/[ˈɪndʒələ(r)]/
[Anh]/[ˈɪndʒə(r)]/

Dịch

n. Một người ăn chơi bời, hưởng thụ những thú vui vật chất; người dễ bị cám dỗ hoặc thỏa mãn những ham muốn; người thích hoặc yêu thích một điều gì đó.
v. Dễ dàng thỏa mãn hoặc đáp ứng một mong muốn hoặc cám dỗ.
Word Forms
số nhiềuindulgers

Cụm từ & Cách kết hợp

a secret indulger

một người thích tận hưởng bí mật

the ultimate indulger

người tận hưởng tuyệt đỉnh

indulger in sweets

người thích ăn ngọt

indulger's choice

lựa chọn của người tận hưởng

self-indulger

người tự thưởng cho mình

indulging indulger

người tận hưởng tận hưởng

indulger's life

cuộc sống của người tận hưởng

indulger's delight

niềm vui của người tận hưởng

an indulger

một người tận hưởng

indulger's paradise

thiên đường của người tận hưởng

Câu ví dụ

he's a notorious indulger in expensive wines and cheeses.

anh ta là một người đam mê rượu vang và phô mai đắt tiền nổi tiếng.

she's an indulger of late-night movies and popcorn.

cô ấy là một người đam mê xem phim muộn và ăn bỏng ngô.

the company's success was partly due to an indulger of innovative ideas.

sự thành công của công ty phần lớn là nhờ một người đam mê những ý tưởng sáng tạo.

don't be an indulger of negativity; focus on the positive.

đừng là một người đam mê những điều tiêu cực; hãy tập trung vào những điều tích cực.

he was an indulger of the arts, frequently attending concerts and exhibitions.

anh ta là một người đam mê nghệ thuật, thường xuyên tham dự các buổi hòa nhạc và triển lãm.

she's an indulger in long walks along the beach at sunset.

cô ấy thích đi dạo dài trên bãi biển khi hoàng hôn.

the project benefited from an indulger of creative problem-solving.

dự án được hưởng lợi từ một người đam mê giải quyết vấn đề sáng tạo.

he's an indulger of classic literature and historical fiction.

anh ta là một người đam mê văn học cổ điển và tiểu thuyết lịch sử.

she's an indulger in decadent desserts after a hearty meal.

cô ấy thích ăn những món tráng miệng xa xỉ sau một bữa ăn thịnh soạn.

the team needs an indulger of new technologies to stay competitive.

đội ngũ cần một người đam mê công nghệ mới để luôn cạnh tranh.

he's an indulger of comfortable clothing and cozy evenings at home.

anh ta thích mặc quần áo thoải mái và những buổi tối ấm cúng ở nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay