ineffability of love
tính không thể diễn tả của tình yêu
ineffability of beauty
tính không thể diễn tả của vẻ đẹp
ineffability of silence
tính không thể diễn tả của sự im lặng
ineffability of art
tính không thể diễn tả của nghệ thuật
ineffability of joy
tính không thể diễn tả của niềm vui
ineffability of nature
tính không thể diễn tả của thiên nhiên
ineffability of truth
tính không thể diễn tả của sự thật
ineffability of faith
tính không thể diễn tả của đức tin
ineffability of existence
tính không thể diễn tả của sự tồn tại
ineffability of experience
tính không thể diễn tả của kinh nghiệm
the ineffability of the moment left us speechless.
sự không thể diễn tả của khoảnh khắc khiến chúng tôi không nói nên lời.
she spoke of the ineffability of love.
cô ấy nói về sự không thể diễn tả của tình yêu.
there is an ineffability to nature that inspires awe.
có một sự không thể diễn tả trong thiên nhiên khiến ta kinh ngạc.
the ineffability of his art captured the audience.
sự không thể diễn tả trong nghệ thuật của anh ấy đã thu hút khán giả.
we often encounter ineffability in our spiritual experiences.
chúng tôi thường xuyên gặp phải sự không thể diễn tả trong những trải nghiệm tâm linh của mình.
the ineffability of her joy was evident in her smile.
sự không thể diễn tả của niềm vui của cô ấy thể hiện rõ trên nụ cười của cô ấy.
he described the ineffability of the universe in his lecture.
anh ấy đã mô tả sự không thể diễn tả của vũ trụ trong bài giảng của mình.
in poetry, ineffability often plays a central role.
trong thơ ca, sự không thể diễn tả thường đóng vai trò trung tâm.
the ineffability of their connection was palpable.
sự không thể diễn tả của mối liên kết của họ là rất rõ ràng.
he felt the ineffability of the experience wash over him.
anh ấy cảm thấy sự không thể diễn tả của trải nghiệm tràn ngập lấy anh ấy.
ineffability of love
tính không thể diễn tả của tình yêu
ineffability of beauty
tính không thể diễn tả của vẻ đẹp
ineffability of silence
tính không thể diễn tả của sự im lặng
ineffability of art
tính không thể diễn tả của nghệ thuật
ineffability of joy
tính không thể diễn tả của niềm vui
ineffability of nature
tính không thể diễn tả của thiên nhiên
ineffability of truth
tính không thể diễn tả của sự thật
ineffability of faith
tính không thể diễn tả của đức tin
ineffability of existence
tính không thể diễn tả của sự tồn tại
ineffability of experience
tính không thể diễn tả của kinh nghiệm
the ineffability of the moment left us speechless.
sự không thể diễn tả của khoảnh khắc khiến chúng tôi không nói nên lời.
she spoke of the ineffability of love.
cô ấy nói về sự không thể diễn tả của tình yêu.
there is an ineffability to nature that inspires awe.
có một sự không thể diễn tả trong thiên nhiên khiến ta kinh ngạc.
the ineffability of his art captured the audience.
sự không thể diễn tả trong nghệ thuật của anh ấy đã thu hút khán giả.
we often encounter ineffability in our spiritual experiences.
chúng tôi thường xuyên gặp phải sự không thể diễn tả trong những trải nghiệm tâm linh của mình.
the ineffability of her joy was evident in her smile.
sự không thể diễn tả của niềm vui của cô ấy thể hiện rõ trên nụ cười của cô ấy.
he described the ineffability of the universe in his lecture.
anh ấy đã mô tả sự không thể diễn tả của vũ trụ trong bài giảng của mình.
in poetry, ineffability often plays a central role.
trong thơ ca, sự không thể diễn tả thường đóng vai trò trung tâm.
the ineffability of their connection was palpable.
sự không thể diễn tả của mối liên kết của họ là rất rõ ràng.
he felt the ineffability of the experience wash over him.
anh ấy cảm thấy sự không thể diễn tả của trải nghiệm tràn ngập lấy anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay