inequitably

[Mỹ]/[ɪnˈiːkwɪtəbli]/
[Anh]/[ɪnˈiːkwɪtəbli]/

Dịch

adv. Theo cách bất bình đẳng; không công bằng; Thiếu sự công bằng hoặc vô tư.

Cụm từ & Cách kết hợp

inequitably distributed

phân phối không công bằng

inequitably treated

bị đối xử không công bằng

inequitably compensated

bị trả lương không công bằng

being inequitably judged

bị đánh giá không công bằng

inequitably shared

chia sẻ không công bằng

inequitably awarded

trao thưởng không công bằng

inequitably applied

áp dụng không công bằng

inequitably selected

chọn không công bằng

inequitably governed

quản trị không công bằng

Câu ví dụ

the resources were iniquitably distributed among the team members.

các nguồn lực được phân phối bất công giữa các thành viên trong nhóm.

the judge ruled that the contract had been terminated iniquitably.

thẩm phán ra phán quyết rằng hợp đồng đã bị chấm dứt bất công.

the land was iniquitably taxed, burdening the poor farmers.

ruộng đất bị đánh thuế bất công, gây gánh nặng cho những người nông dân nghèo.

the opportunities were iniquitably allocated based on favoritism.

những cơ hội được phân bổ bất công dựa trên sự ưu ái.

the workload was iniquitably assigned, causing resentment among staff.

công việc được giao bất công, gây ra sự bất mãn trong nhân viên.

the benefits were iniquitably shared, favoring senior management.

những lợi ích được chia sẻ bất công, ưu ái cho ban quản lý cấp cao.

the inheritance was iniquitably divided amongst the siblings.

di sản được chia cho các anh chị em một cách bất công.

the system treated different groups iniquitably, perpetuating inequality.

hệ thống đã đối xử bất công với các nhóm khác nhau, duy trì sự bất bình đẳng.

the company’s policies were perceived as iniquitably applied to minorities.

các chính sách của công ty bị coi là áp dụng bất công đối với các nhóm thiểu số.

the investigation revealed that the case was handled iniquitably.

cuộc điều tra cho thấy vụ việc đã được xử lý bất công.

the selection process was iniquitably biased against certain candidates.

quy trình lựa chọn bị thiên vị bất công đối với một số ứng viên nhất định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay