high infiltrability
khả năng thâm nhập cao
low infiltrability
khả năng thâm nhập thấp
infiltrability test
thử nghiệm khả năng thâm nhập
infiltrability rate
tỷ lệ thâm nhập
infiltrability factor
hệ số thâm nhập
infiltrability analysis
phân tích khả năng thâm nhập
infiltrability measurement
đo lường khả năng thâm nhập
infiltrability properties
tính chất của khả năng thâm nhập
infiltrability assessment
đánh giá khả năng thâm nhập
infiltrability characteristics
đặc điểm của khả năng thâm nhập
the infiltrability of the security system was a major concern.
tính dễ bị xâm nhập của hệ thống bảo mật là một vấn đề lớn.
researchers studied the infiltrability of different materials.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu về khả năng bị xâm nhập của các vật liệu khác nhau.
the infiltrability of the soil affects water drainage.
khả năng bị thấm của đất ảnh hưởng đến thoát nước.
we need to assess the infiltrability of the new product.
chúng ta cần đánh giá khả năng bị xâm nhập của sản phẩm mới.
the infiltrability of the network can lead to security breaches.
khả năng bị xâm nhập của mạng có thể dẫn đến vi phạm bảo mật.
high infiltrability can cause contamination in groundwater.
khả năng bị thấm cao có thể gây ô nhiễm nguồn nước ngầm.
the engineers improved the infiltrability of the drainage system.
các kỹ sư đã cải thiện khả năng bị thấm của hệ thống thoát nước.
infiltrability is crucial for assessing environmental impact.
khả năng bị thấm rất quan trọng để đánh giá tác động môi trường.
the study focused on the infiltrability of various fabrics.
nghiên cứu tập trung vào khả năng bị thấm của nhiều loại vải khác nhau.
understanding infiltrability helps in urban planning.
hiểu rõ về khả năng bị thấm giúp ích cho quy hoạch đô thị.
high infiltrability
khả năng thâm nhập cao
low infiltrability
khả năng thâm nhập thấp
infiltrability test
thử nghiệm khả năng thâm nhập
infiltrability rate
tỷ lệ thâm nhập
infiltrability factor
hệ số thâm nhập
infiltrability analysis
phân tích khả năng thâm nhập
infiltrability measurement
đo lường khả năng thâm nhập
infiltrability properties
tính chất của khả năng thâm nhập
infiltrability assessment
đánh giá khả năng thâm nhập
infiltrability characteristics
đặc điểm của khả năng thâm nhập
the infiltrability of the security system was a major concern.
tính dễ bị xâm nhập của hệ thống bảo mật là một vấn đề lớn.
researchers studied the infiltrability of different materials.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu về khả năng bị xâm nhập của các vật liệu khác nhau.
the infiltrability of the soil affects water drainage.
khả năng bị thấm của đất ảnh hưởng đến thoát nước.
we need to assess the infiltrability of the new product.
chúng ta cần đánh giá khả năng bị xâm nhập của sản phẩm mới.
the infiltrability of the network can lead to security breaches.
khả năng bị xâm nhập của mạng có thể dẫn đến vi phạm bảo mật.
high infiltrability can cause contamination in groundwater.
khả năng bị thấm cao có thể gây ô nhiễm nguồn nước ngầm.
the engineers improved the infiltrability of the drainage system.
các kỹ sư đã cải thiện khả năng bị thấm của hệ thống thoát nước.
infiltrability is crucial for assessing environmental impact.
khả năng bị thấm rất quan trọng để đánh giá tác động môi trường.
the study focused on the infiltrability of various fabrics.
nghiên cứu tập trung vào khả năng bị thấm của nhiều loại vải khác nhau.
understanding infiltrability helps in urban planning.
hiểu rõ về khả năng bị thấm giúp ích cho quy hoạch đô thị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay