inflicters

[Mỹ]/ɪnˈflɪktəz/
[Anh]/ɪnˈflɪktərz/

Dịch

n. Những người áp đặt điều gì đó không mong muốn hoặc khó chịu, đặc biệt là hình phạt hoặc khổ đau, lên người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

pain inflicters

những người gây đau đớn

suffering inflicters

những người gây khổ đau

harm inflicters

những người gây hại

torture inflicters

những người tra tấn

agony inflicters

những người gây đau đớn dữ dội

violence inflicters

những người gây bạo lực

the inflicters

những người gây ra

cruel inflicters

những người tàn nhẫn gây ra

punishment inflicters

những người gây ra hình phạt

misery inflicters

những người gây ra nỗi khổ

Câu ví dụ

the inflicters of violence were brought to justice.

những người gây ra bạo lực đã bị đưa ra xét xử.

psychologists study the mental states of inflicters of trauma.

các nhà tâm lý học nghiên cứu trạng thái tinh thần của những người gây ra chấn thương.

the inflicters caused widespread devastation across the region.

những người gây ra đã gây ra sự tàn phá rộng lớn khắp khu vực.

victims often struggle to understand their inflicters' motivations.

nạn nhân thường gặp khó khăn trong việc hiểu động cơ của những người gây ra.

the court identified several inflicters of financial fraud.

tòa án đã xác định một số người gây ra gian lận tài chính.

historical records document the inflicters of great suffering.

các tài liệu lịch sử ghi lại những người gây ra nỗi đau lớn.

the inflicters showed no remorse for their actions.

những người gây ra không tỏ ra hối hận về hành động của họ.

researchers examine what makes some people become inflicters of harm.

các nhà nghiên cứu kiểm tra điều gì khiến một số người trở thành những người gây hại.

the report named the inflicters of environmental damage.

báo cáo đã nêu tên những người gây ra thiệt hại môi trường.

society must hold inflicters accountable for their deeds.

xã hội phải yêu cầu những người gây ra chịu trách nhiệm về hành vi của họ.

the inflicters of pain must face consequences.

những người gây ra nỗi đau phải đối mặt với hậu quả.

documentation revealed the true inflicters of the crisis.

tài liệu tiết lộ những người gây ra thực sự của cuộc khủng hoảng.

the inflicters operated with sophisticated methods to avoid detection.

những người gây ra hoạt động bằng các phương pháp tinh vi để tránh bị phát hiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay