inhospitality

[Mỹ]/ˌɪnhəˈspɪtəlɪti/
[Anh]/ˌɪnhəˈspɑːtəlɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc không thân thiện hoặc không chào đón; thiếu sự ấm áp hoặc thân thiện
Các dạng của từ
số nhiềuinhospitalities

Cụm từ & Cách kết hợp

inhospitality issues

các vấn đề về thiếu mến khách

inhospitality complaints

các khiếu nại về thiếu mến khách

inhospitality experiences

các trải nghiệm về thiếu mến khách

inhospitality behavior

hành vi thiếu mến khách

inhospitality problems

các vấn đề về thiếu mến khách

inhospitality practices

các phương pháp thiếu mến khách

inhospitality culture

văn hóa thiếu mến khách

inhospitality trends

xu hướng thiếu mến khách

inhospitality attitudes

thái độ về thiếu mến khách

inhospitality factors

các yếu tố về thiếu mến khách

Câu ví dụ

the inhospitality of the region surprised the travelers.

sự thiếu mến khách của vùng đất đã khiến những người đi du lịch bất ngờ.

inhospitality can drive away potential customers.

sự thiếu mến khách có thể khiến khách hàng tiềm năng quay lưng lại.

inhospitality is often a reflection of cultural differences.

sự thiếu mến khách thường là phản ánh của sự khác biệt văn hóa.

inhospitality can affect a community's reputation.

sự thiếu mến khách có thể ảnh hưởng đến danh tiếng của một cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay