inobservability

[Mỹ]/ˌɪnəbˌzɜːvəˈbɪləti/
[Anh]/ˌɪnəbˌzɜːrvəˈbɪləti/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái không thể quan sát được; sự bất khả năng để quan sát; tính chất của một thứ gì đó không thể phát hiện hoặc đo lường bằng quan sát.

Cụm từ & Cách kết hợp

period of inobservability

giai đoạn không thể quan sát được

problem of inobservability

vấn đề về sự không thể quan sát được

state of inobservability

trạng thái không thể quan sát được

inobservability issue

vấn đề không thể quan sát được

inobservability problem

vấn đề không thể quan sát được

complete inobservability

sự không thể quan sát được hoàn toàn

mitigate inobservability

giảm thiểu sự không thể quan sát được

address inobservability

giải quyết sự không thể quan sát được

inobservability concern

sự lo ngại về sự không thể quan sát được

face inobservability

đối mặt với sự không thể quan sát được

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay