unobservability

[Mỹ]/ˌʌnəbˌzɜːvəˈbɪləti/
[Anh]/ˌʌnəbˌzɝːvəˈbɪləti/

Dịch

n. tính chất hoặc tình trạng không thể quan sát được; sự bất khả năng quan sát hoặc phát hiện; (lý thuyết điều khiển, hệ thống) tính chất của một hệ thống trong đó trạng thái bên trong không thể xác định được từ đầu ra; (vật lý) trạng thái không thể đo lường hoặc quan sát được, hoặc cực kỳ khó khăn.

Cụm từ & Cách kết hợp

total unobservability

khả năng không thể quan sát tuyệt đối

near unobservability

gần như không thể quan sát

increasing unobservability

tính không thể quan sát ngày càng tăng

unobservability persists

tính không thể quan sát vẫn còn

unobservability remains

tính không thể quan sát vẫn còn

unobservability prevails

tính không thể quan sát chiếm ưu thế

unobservability increases

tính không thể quan sát tăng lên

unobservability decreases

tính không thể quan sát giảm xuống

unobservability reduced

tính không thể quan sát giảm

unobservability observed

tính không thể quan sát được quan sát

Câu ví dụ

system-wide unobservability slows incident response and increases downtime.

Tính thiếu khả năng quan sát toàn hệ thống làm chậm phản hồi sự cố và kéo dài thời gian chết.

we need to reduce unobservability by improving logs, metrics, and traces.

Chúng ta cần giảm thiểu tính thiếu khả năng quan sát bằng cách cải thiện nhật ký, số liệu và dấu vết.

unobservability in production makes root cause analysis painfully slow.

Tính thiếu khả năng quan sát trong môi trường sản xuất khiến việc phân tích nguyên nhân gốc rễ trở nên vô cùng chậm chạp.

the team is battling unobservability across services after the migration.

Nhóm đang phải vật lộn với tính thiếu khả năng quan sát trên các dịch vụ sau khi chuyển đổi.

high unobservability often correlates with frequent regressions and alert fatigue.

Tính thiếu khả năng quan sát cao thường liên quan đến các lỗi lặp đi lặp lại và mệt mỏi khi báo động.

to address unobservability, we standardized structured logging across the stack.

Để giải quyết tình trạng thiếu khả năng quan sát, chúng tôi đã chuẩn hóa quy trình ghi nhật ký có cấu trúc trên toàn bộ ngăn xếp.

unobservability can mask performance bottlenecks until users complain.

Tính thiếu khả năng quan sát có thể che giấu các nút thắt cổ chai về hiệu suất cho đến khi người dùng phàn nàn.

they attributed the outage to unobservability and missing dashboards.

Họ đổ lỗi cho tình trạng thiếu khả năng quan sát và thiếu bảng điều khiển.

unobservability is a serious risk when deploying distributed systems at scale.

Tính thiếu khả năng quan sát là một rủi ro nghiêm trọng khi triển khai các hệ thống phân tán ở quy mô lớn.

we measured unobservability by tracking the percentage of unknown failure modes.

Chúng tôi đo lường tính thiếu khả năng quan sát bằng cách theo dõi tỷ lệ phần trăm các chế độ lỗi không xác định.

reducing unobservability requires end to end tracing and consistent identifiers.

Giảm thiểu tính thiếu khả năng quan sát đòi hỏi phải truy vết đầu cuối và các định danh nhất quán.

unobservability undermines confidence in releases and complicates rollbacks.

Tính thiếu khả năng quan sát làm suy yếu niềm tin vào các bản phát hành và làm phức tạp các thao tác khôi phục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay