instincts

[Mỹ]/[ˈɪnstrɪŋkt]/
[Anh]/[ˈɪnstrɪkt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thôi thúc bẩm sinh, thường là vô thức, hoặc cảm xúc làm điều gì đó; một xu hướng tự nhiên để hành động hoặc cư xử theo một cách cụ thể; một cảm xúc hoặc suy nghĩ đột ngột, trực giác.

Cụm từ & Cách kết hợp

basic instincts

bản năng cơ bản

animal instincts

bản năng động vật

human instincts

bản năng của con người

follow instincts

đi theo bản năng

acting on instincts

hành động theo bản năng

instincts guide

bản năng dẫn đường

primal instincts

bản năng nguyên thủy

instincts tell

bản năng mách bảo

trust instincts

tin vào bản năng

natural instincts

bản năng tự nhiên

Câu ví dụ

our instincts told us to leave the area immediately.

bản năng của chúng tôi mách bảo phải rời khỏi khu vực ngay lập tức.

she acted on her instincts and accepted the job offer.

cô ấy tin vào bản năng của mình và chấp nhận lời đề nghị công việc.

he ignored his instincts and continued walking down the dark alley.

anh ấy phớt lờ bản năng của mình và tiếp tục đi xuống con hẻm tối tăm.

sometimes, it's best to trust your instincts.

đôi khi, tốt nhất là nên tin vào bản năng của bạn.

the dog's instincts kicked in when it saw the squirrel.

bản năng của chú chó trỗi dậy khi nó nhìn thấy con sóc.

following your instincts can lead to unexpected discoveries.

việc tin theo bản năng của bạn có thể dẫn đến những khám phá bất ngờ.

he relied on his instincts to navigate the unfamiliar terrain.

anh ấy dựa vào bản năng của mình để điều hướng địa hình xa lạ.

her maternal instincts made her want to protect her child.

bản năng làm mẹ khiến cô ấy muốn bảo vệ con mình.

the survival instincts of the animal helped it escape.

bản năng sinh tồn của con vật đã giúp nó thoát khỏi nguy hiểm.

it's fascinating how deeply ingrained our instincts are.

thật thú vị khi biết bản năng của chúng ta đã ăn sâu vào tiềm thức đến mức nào.

he had a strong instinct to help those in need.

anh ấy có một bản năng mạnh mẽ là giúp đỡ những người cần giúp đỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay