serious insubordinations
những hành vi bất tuân nghiêm trọng
frequent insubordinations
những hành vi bất tuân thường xuyên
notable insubordinations
những hành vi bất tuân đáng chú ý
possible insubordinations
những hành vi bất tuân có thể xảy ra
outright insubordinations
những hành vi bất tuân trắng trợn
open insubordinations
những hành vi bất tuân công khai
unreported insubordinations
những hành vi bất tuân chưa được báo cáo
minor insubordinations
những hành vi bất tuân nhỏ
systematic insubordinations
những hành vi bất tuân có hệ thống
potential insubordinations
những hành vi bất tuân tiềm ẩn
the manager addressed the insubordinations in the team.
Người quản lý đã giải quyết các hành vi không phục tùng trong nhóm.
insubordinations can lead to serious consequences at work.
Các hành vi không phục tùng có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng tại nơi làm việc.
he was reprimanded for multiple insubordinations.
Anh ta bị khiển trách vì nhiều hành vi không phục tùng.
the company has a strict policy against insubordinations.
Công ty có chính sách nghiêm ngặt chống lại các hành vi không phục tùng.
employees must understand the implications of insubordinations.
Nhân viên phải hiểu những tác động của các hành vi không phục tùng.
insubordinations can disrupt the workflow significantly.
Các hành vi không phục tùng có thể làm gián đoạn đáng kể quy trình làm việc.
addressing insubordinations promptly is essential for team harmony.
Giải quyết các hành vi không phục tùng kịp thời là điều cần thiết cho sự hòa hợp của nhóm.
she documented all instances of insubordinations in her report.
Cô ấy đã ghi lại tất cả các trường hợp không phục tùng trong báo cáo của mình.
insubordinations often stem from poor communication.
Các hành vi không phục tùng thường bắt nguồn từ giao tiếp kém.
the training program aims to reduce insubordinations among staff.
Chương trình đào tạo nhằm mục đích giảm thiểu các hành vi không phục tùng trong số nhân viên.
serious insubordinations
những hành vi bất tuân nghiêm trọng
frequent insubordinations
những hành vi bất tuân thường xuyên
notable insubordinations
những hành vi bất tuân đáng chú ý
possible insubordinations
những hành vi bất tuân có thể xảy ra
outright insubordinations
những hành vi bất tuân trắng trợn
open insubordinations
những hành vi bất tuân công khai
unreported insubordinations
những hành vi bất tuân chưa được báo cáo
minor insubordinations
những hành vi bất tuân nhỏ
systematic insubordinations
những hành vi bất tuân có hệ thống
potential insubordinations
những hành vi bất tuân tiềm ẩn
the manager addressed the insubordinations in the team.
Người quản lý đã giải quyết các hành vi không phục tùng trong nhóm.
insubordinations can lead to serious consequences at work.
Các hành vi không phục tùng có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng tại nơi làm việc.
he was reprimanded for multiple insubordinations.
Anh ta bị khiển trách vì nhiều hành vi không phục tùng.
the company has a strict policy against insubordinations.
Công ty có chính sách nghiêm ngặt chống lại các hành vi không phục tùng.
employees must understand the implications of insubordinations.
Nhân viên phải hiểu những tác động của các hành vi không phục tùng.
insubordinations can disrupt the workflow significantly.
Các hành vi không phục tùng có thể làm gián đoạn đáng kể quy trình làm việc.
addressing insubordinations promptly is essential for team harmony.
Giải quyết các hành vi không phục tùng kịp thời là điều cần thiết cho sự hòa hợp của nhóm.
she documented all instances of insubordinations in her report.
Cô ấy đã ghi lại tất cả các trường hợp không phục tùng trong báo cáo của mình.
insubordinations often stem from poor communication.
Các hành vi không phục tùng thường bắt nguồn từ giao tiếp kém.
the training program aims to reduce insubordinations among staff.
Chương trình đào tạo nhằm mục đích giảm thiểu các hành vi không phục tùng trong số nhân viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay