intensifications

[Mỹ]/[ˌɪn tənzɪfɪˈkeɪʃənz]/
[Anh]/[ˌɪn tənzɪfɪˈkeɪʃənz]/

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình làm cho điều gì đó trở nên mạnh mẽ hơn; Kết quả của việc làm cho điều gì đó trở nên mạnh mẽ hơn; sự gia tăng cường độ; Các ví dụ về việc tăng cường.

Cụm từ & Cách kết hợp

intensifications matter

Việc tăng cường là quan trọng

seeking intensifications

Tìm kiếm việc tăng cường

intensifications process

Quy trình tăng cường

further intensifications

Tăng cường thêm

intensifications strategy

Chiến lược tăng cường

adding intensifications

Thêm vào việc tăng cường

intensifications efforts

Nỗ lực tăng cường

showed intensifications

Đã thể hiện sự tăng cường

require intensifications

Cần có sự tăng cường

creating intensifications

Tạo ra sự tăng cường

Câu ví dụ

the coffee was incredibly hot, almost burning my tongue.

Cà phê rất nóng, gần như bỏng lưỡi tôi.

she was deeply moved by the touching story of their rescue.

Cô ấy bị xúc động sâu sắc bởi câu chuyện cảm động về cuộc giải cứu của họ.

he was utterly exhausted after the marathon race.

Anh ấy hoàn toàn kiệt sức sau cuộc đua marathon.

the movie was exceptionally good, exceeding all my expectations.

Phim rất tuyệt vời, vượt qua mọi kỳ vọng của tôi.

the children were remarkably well-behaved during the long flight.

Các em trẻ ngoan ngoãn một cách đáng ngạc nhiên trong chuyến bay dài.

the task proved to be significantly more challenging than we anticipated.

Nhiệm vụ này chứng minh là đáng kể khó khăn hơn nhiều so với chúng tôi dự kiến.

the food at the restaurant was deliciously authentic italian cuisine.

Món ăn ở nhà hàng là ẩm thực Ý nguyên bản và ngon miệng.

the project was substantially delayed due to unforeseen circumstances.

Dự án bị chậm trễ đáng kể do những tình huống không mong muốn.

the view from the mountaintop was breathtakingly beautiful.

Phong cảnh từ đỉnh núi thật sự tuyệt đẹp.

the news was profoundly shocking and left everyone speechless.

Tin tức này gây sốc sâu sắc và khiến mọi người lặng im.

the concert was absolutely fantastic, a truly unforgettable experience.

Trận nhạc thực sự tuyệt vời, là trải nghiệm không thể quên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay