escalations

[Mỹ]/[ˌeskəˈleɪʃənz]/
[Anh]/[ˌeskəˈleɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình làm tăng mức độ hoặc nghiêm trọng của một tình huống; một trường hợp leo thang; trong một cuộc xung đột, sự gia tăng mức độ bạo lực hoặc cường độ.

Cụm từ & Cách kết hợp

escalations avoided

tránh leo thang

further escalations

leo thang thêm

prevent escalations

ngăn chặn leo thang

escalation risk

nguy cơ leo thang

escalation process

quy trình leo thang

managing escalations

quản lý leo thang

avoid escalations

tránh leo thang

escalation point

điểm leo thang

recent escalations

các cuộc leo thang gần đây

potential escalations

các khả năng leo thang

Câu ví dụ

we need to prevent further escalations in the conflict.

Chúng ta cần ngăn chặn những leo thang thêm trong cuộc xung đột.

the customer service department handles escalations from frontline staff.

Bộ phận dịch vụ khách hàng xử lý các sự leo thang từ nhân viên tuyến đầu.

frequent escalations indicate a systemic problem within the team.

Những sự leo thang thường xuyên cho thấy một vấn đề có hệ thống trong nhóm.

the manager requested a detailed report on recent escalations.

Quản lý đã yêu cầu một báo cáo chi tiết về các sự leo thang gần đây.

we aim to resolve issues before they lead to escalations.

Chúng tôi hướng tới giải quyết các vấn đề trước khi chúng dẫn đến những sự leo thang.

the company has a clear process for managing escalations.

Công ty có một quy trình rõ ràng để quản lý các sự leo thang.

avoid unnecessary escalations by addressing concerns proactively.

Tránh những sự leo thang không cần thiết bằng cách giải quyết các mối quan ngại một cách chủ động.

the project team is working to reduce the number of escalations.

Nhóm dự án đang nỗ lực để giảm số lượng các sự leo thang.

escalations can damage customer relationships and brand reputation.

Những sự leo thang có thể gây tổn hại đến mối quan hệ với khách hàng và danh tiếng thương hiệu.

the escalation process involves several levels of management.

Quy trình leo thang liên quan đến nhiều cấp quản lý.

we analyzed past escalations to identify root causes.

Chúng tôi đã phân tích các sự leo thang trong quá khứ để xác định các nguyên nhân gốc rễ.

the team successfully de-escalated a tense situation.

Nhóm đã thành công trong việc hạ nhiệt một tình huống căng thẳng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay