intercontinentally

[Mỹ]/[ˌɪntəˈkɒntɪnəntəli]/
[Anh]/[ˌɪntərˈkɒntɪnəntəli]/

Dịch

adv. Qua hoặc giữa các châu lục; Di chuyển hoặc hoạt động qua nhiều châu lục.

Cụm từ & Cách kết hợp

intercontinentally connected

liên kết liên lục địa

intercontinentally shipped

được vận chuyển liên lục địa

traveling intercontinentally

du lịch liên lục địa

intercontinentally renowned

nổi tiếng trên phạm vi liên lục địa

intercontinentally linked

liên kết liên lục địa

Câu ví dụ

the company now operates intercontinentally, shipping goods worldwide.

Hiện tại, công ty đang hoạt động liên lục địa, vận chuyển hàng hóa trên toàn thế giới.

their intercontinentally renowned research team presented groundbreaking findings.

Đội ngũ nghiên cứu nổi tiếng trên phạm vi liên lục địa của họ đã trình bày những phát hiện đột phá.

the band's intercontinentally successful tour lasted over six months.

Chuyến lưu diễn thành công trên phạm vi liên lục địa của ban nhạc kéo dài hơn sáu tháng.

we are seeking an intercontinentally experienced marketing manager for this role.

Chúng tôi đang tìm kiếm một quản lý marketing có kinh nghiệm trên phạm vi liên lục địa cho vị trí này.

the intercontinentally connected airport serves as a major hub.

Sân bay được kết nối liên lục địa này đóng vai trò là một trung tâm chính.

the artist's intercontinentally inspired style blends various cultural elements.

Phong cách được cảm hứng từ liên lục địa của nghệ sĩ này kết hợp nhiều yếu tố văn hóa khác nhau.

the conference brought together experts intercontinentally to discuss climate change.

Hội nghị đã tập trung các chuyên gia từ khắp nơi trên thế giới để thảo luận về biến đổi khí hậu.

the logistics company provides intercontinentally reliable shipping services.

Công ty logistics cung cấp dịch vụ vận chuyển đáng tin cậy trên phạm vi liên lục địa.

the film's intercontinentally diverse cast reflected its global themes.

Đội diễn viên đa dạng trên phạm vi liên lục địa của bộ phim phản ánh các chủ đề toàn cầu của nó.

the charity operates intercontinentally, providing aid to those in need.

Tổ chức từ thiện hoạt động trên phạm vi liên lục địa, cung cấp sự giúp đỡ cho những người cần thiết.

the company's intercontinentally distributed network ensures rapid communication.

Mạng lưới được phân phối trên phạm vi liên lục địa của công ty đảm bảo giao tiếp nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay