intonation

[Mỹ]/ɪntə'neɪʃ(ə)n/
[Anh]/ˌɪntə'neʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự lên xuống của giọng nói khi nói chuyện
Word Forms
số nhiềuintonations

Câu ví dụ

the intonation of a psalm

phát âm của một bài thánh ca

poor woodwind intonation at the opening.

phát âm nhạc cụ gỗ kém tại phần mở đầu.

Faulty intonation marred the performance. Tospoil is to impair and ultimately destroy the value, excellence, or strength of:

Giọng điệu sai lệch đã làm hỏng màn trình diễn. Tospoil là làm suy yếu và cuối cùng phá hủy giá trị, sự xuất sắc hoặc sức mạnh của:

She has a great intonation when singing.

Cô ấy có phát âm tuyệt vời khi hát.

It is important to pay attention to intonation when learning a new language.

Điều quan trọng là phải chú ý đến phát âm khi học một ngôn ngữ mới.

His intonation makes it hard to understand what he is saying.

Phát âm của anh ấy khiến khó hiểu anh ấy đang nói gì.

Practicing intonation can improve your communication skills.

Luyện tập phát âm có thể cải thiện kỹ năng giao tiếp của bạn.

She needs to work on her intonation to sound more confident.

Cô ấy cần phải làm việc trên phát âm của mình để nghe tự tin hơn.

The intonation of a sentence can change its meaning.

Phát âm của một câu có thể thay đổi ý nghĩa của nó.

He has a natural talent for picking up intonation patterns.

Anh ấy có năng khiếu tự nhiên trong việc nắm bắt các kiểu phát âm.

The teacher emphasized the importance of intonation in public speaking.

Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của phát âm khi nói trước công chúng.

I struggle with intonation when speaking in a second language.

Tôi gặp khó khăn với phát âm khi nói bằng một ngôn ngữ thứ hai.

Listening to native speakers can help you improve your intonation.

Nghe người bản xứ có thể giúp bạn cải thiện phát âm.

Ví dụ thực tế

You can use different intonation to express different things.

Bạn có thể sử dụng các ngữ điệu khác nhau để thể hiện những điều khác nhau.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Today we are going to practice American intonation and rhythm.

Hôm nay chúng ta sẽ thực hành ngữ điệu và nhịp điệu của người Mỹ.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

We use a rising intonation when we are asking for confirmation.

Chúng ta sử dụng ngữ điệu tăng lên khi chúng ta đang hỏi xác nhận.

Nguồn: Shanghai Education Oxford Edition Junior High School English Grade 9 Upper Volume

Do you hear the rising intonation at the end of phone and computer?

Bạn có nghe thấy ngữ điệu tăng lên ở cuối từ 'phone' và 'computer' không?

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

Right, and then it's a rising intonation and then you drop it down.

Chính xác, và sau đó là ngữ điệu tăng lên và sau đó bạn hạ xuống.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

The key to doing that correctly is using that rising intonation.

Điều quan trọng để làm điều đó đúng là sử dụng ngữ điệu tăng lên đó.

Nguồn: Learn fluent English with Anne.

Pay attention to the intonation for the question tags.

Hãy chú ý ngữ điệu cho các từ hỏi.

Nguồn: Shanghai Education Oxford Edition Junior High School English Grade 9 Upper Volume

And you should have good-sounding intonation patterns.

Và bạn nên có các mẫu ngữ điệu nghe hay.

Nguồn: ETS Official TOEFL Guide

The main thing to focus on is the intonation.

Điều quan trọng nhất cần tập trung vào là ngữ điệu.

Nguồn: Elliot teaches British English.

It's great natural intonation, lovely connector.

Đó là ngữ điệu tự nhiên tuyệt vời, một từ nối tuyệt vời.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay