untransmittability

[Mỹ]//ˌʌntrænzˌmɪtəˈbɪləti//
[Anh]//ˌʌntrænzˌmɪtəˈbɪləti//

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái không thể truyền, chuyển hoặc thông báo; tình trạng không thể truyền từ người này hoặc sinh vật này sang người khác (đặc biệt là bệnh tật)

Cụm từ & Cách kết hợp

untransmittability confirmed

đã xác nhận tính không thể truyền

ensure untransmittability

đảm bảo tính không thể truyền

untransmittability status

trạng thái không thể truyền

untransmittability achieved

đạt được tính không thể truyền

maintaining untransmittability

duy trì tính không thể truyền

untransmittability remains

tính không thể truyền vẫn còn

untransmittability matters

tính không thể truyền quan trọng

monitor untransmittability

theo dõi tính không thể truyền

untransmittability levels

mức độ không thể truyền

untransmittability proven

đã chứng minh tính không thể truyền

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay