introversions

[Mỹ]/[ˌɪntrəˈvɜːʃənz]/
[Anh]/[ˌɪntroʊˈvɝːʃənz]/

Dịch

n. trạng thái giữ mình kín đáo trong cách cư xử; sự nhút nhát; xu hướng tập trung vào bên trong, vào suy nghĩ và cảm xúc của chính mình; sự quay vào bên trong; sự tự vấn; sự quay vào bên trong tử cung trong thai kỳ

Cụm từ & Cách kết hợp

understanding introversion

Hiểu về tính hướng nội

dealing with introversions

Xử lý tính hướng nội

introversion's challenges

Thách thức của tính hướng nội

expressing introversions

Biểu đạt tính hướng nội

overcoming introversion

Vượt qua tính hướng nội

introversion and anxiety

Tính hướng nội và lo âu

introversion's strengths

Điểm mạnh của tính hướng nội

recognizing introversions

Nhận biết tính hướng nội

introversion's impact

Tác động của tính hướng nội

managing introversion

Quản lý tính hướng nội

Câu ví dụ

understanding introversions is key to effective communication.

Việc hiểu được tính hướng nội là chìa khóa cho giao tiếp hiệu quả.

she often experiences intense introversions when in large groups.

Cô thường trải qua những cơn hướng nội mạnh mẽ khi ở trong những nhóm đông người.

his introversions don't mean he's not interested in the project.

Tính hướng nội của anh ấy không có nghĩa là anh ấy không quan tâm đến dự án.

the team needs to accommodate his introversions during brainstorming sessions.

Đội nhóm cần tôn trọng tính hướng nội của anh ấy trong các buổi thảo luận ý tưởng.

many successful leaders demonstrate thoughtful introversions.

Nhiều nhà lãnh đạo thành công thể hiện sự hướng nội đầy suy nghĩ.

we should avoid misinterpreting her introversions as shyness.

Chúng ta nên tránh hiểu lầm tính hướng nội của cô ấy là sự nhút nhát.

his introversions allow him to deeply analyze complex problems.

Tính hướng nội của anh ấy giúp anh ấy phân tích sâu sắc các vấn đề phức tạp.

the study explored the neurological basis of introversions.

Nghiên cứu đã khám phá nền tảng thần kinh học của tính hướng nội.

it's important to respect individual differences in introversions.

Rất quan trọng để tôn trọng sự khác biệt cá nhân trong tính hướng nội.

she channels her introversions into writing poetry and stories.

Cô hướng tính hướng nội của mình vào việc viết thơ và truyện.

the speaker acknowledged the value of diverse introversions in the workplace.

Người nói đã công nhận giá trị của sự đa dạng trong tính hướng nội tại nơi làm việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay