reservedness

[Mỹ]/[rɪˈzɜːvdnəs]/
[Anh]/[rɪˈzɜːrvdˌnəs]/

Dịch

n. phẩm chất kín đáo; xu hướng tránh bày tỏ cảm xúc hoặc suy nghĩ; trạng thái được để dành cho một mục đích cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

with reservedness

với sự dè dặt

displaying reservedness

thể hiện sự dè dặt

inherent reservedness

sự dè dặt vốn có

a reservedness trait

đặc điểm dè dặt

lacking reservedness

thiếu sự dè dặt

reservedness shown

sự dè dặt được thể hiện

despite reservedness

bất chấp sự dè dặt

full of reservedness

tràn đầy sự dè dặt

reservedness influences

sự dè dặt ảnh hưởng đến

practiced reservedness

thực hành sự dè dặt

Câu ví dụ

her reservedness made it difficult to know what she was thinking.

Sự dè dặt của cô ấy khiến mọi người khó biết được cô ấy đang nghĩ gì.

despite his reservedness, he proved to be a loyal friend.

Bất chấp sự dè dặt của anh ấy, anh ấy đã chứng tỏ là một người bạn trung thành.

the reservedness of the staff created a cold atmosphere.

Sự dè dặt của nhân viên đã tạo ra một không khí lạnh lẽo.

he overcame his reservedness and gave a confident speech.

Anh ấy đã vượt qua sự dè dặt của mình và có một bài phát biểu tự tin.

her reservedness stemmed from a difficult childhood experience.

Sự dè dặt của cô ấy bắt nguồn từ một trải nghiệm thời thơ ấu khó khăn.

we admired his reservedness and quiet dignity.

Chúng tôi ngưỡng mộ sự dè dặt và phẩm giá điềm tĩnh của anh ấy.

the company culture discouraged any display of reservedness.

Văn hóa công ty không khuyến khích bất kỳ sự thể hiện nào của sự dè dặt.

she found his reservedness charming and sophisticated.

Cô ấy thấy sự dè dặt của anh ấy quyến rũ và tinh tế.

his reservedness prevented him from making new connections.

Sự dè dặt của anh ấy khiến anh ấy khó kết nối với những người mới.

the child's reservedness worried his parents.

Sự dè dặt của đứa trẻ khiến cha mẹ nó lo lắng.

she valued his reservedness and thoughtful nature.

Cô ấy đánh giá cao sự dè dặt và tính cách chu đáo của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay