irreformability issue
vấn đề không thể cải cách
irreformability factor
yếu tố không thể cải cách
irreformability concept
khái niệm không thể cải cách
irreformability principle
nguyên tắc không thể cải cách
irreformability debate
cuộc tranh luận về tính không thể cải cách
irreformability argument
lý luận về tính không thể cải cách
irreformability theory
thuyết không thể cải cách
irreformability status
trạng thái không thể cải cách
irreformability challenge
thách thức về tính không thể cải cách
irreformability analysis
phân tích về tính không thể cải cách
the irreformability of certain behaviors can be frustrating.
sự không thể cải thiện của một số hành vi nhất định có thể gây khó chịu.
irreformability is often a barrier to personal growth.
sự không thể cải thiện thường là rào cản cho sự phát triển cá nhân.
many argue that the irreformability of the system needs to be addressed.
nhiều người cho rằng sự không thể cải thiện của hệ thống cần được giải quyết.
her irreformability made it difficult for her to adapt to new situations.
sự không thể cải thiện của cô ấy khiến cô ấy khó thích nghi với những tình huống mới.
the concept of irreformability can be applied to various fields.
khái niệm về sự không thể cải thiện có thể được áp dụng cho nhiều lĩnh vực.
understanding irreformability can help in managing expectations.
hiểu về sự không thể cải thiện có thể giúp quản lý kỳ vọng.
irreformability in institutions often leads to stagnation.
sự không thể cải thiện trong các tổ chức thường dẫn đến sự trì trệ.
the irreformability of his habits was evident to everyone.
sự không thể cải thiện của những thói quen của anh ấy là điều ai cũng thấy rõ.
addressing the irreformability of certain practices is essential.
việc giải quyết sự không thể cải thiện của một số phương pháp nhất định là điều cần thiết.
irreformability can hinder innovation and progress.
sự không thể cải thiện có thể cản trở sự đổi mới và tiến bộ.
irreformability issue
vấn đề không thể cải cách
irreformability factor
yếu tố không thể cải cách
irreformability concept
khái niệm không thể cải cách
irreformability principle
nguyên tắc không thể cải cách
irreformability debate
cuộc tranh luận về tính không thể cải cách
irreformability argument
lý luận về tính không thể cải cách
irreformability theory
thuyết không thể cải cách
irreformability status
trạng thái không thể cải cách
irreformability challenge
thách thức về tính không thể cải cách
irreformability analysis
phân tích về tính không thể cải cách
the irreformability of certain behaviors can be frustrating.
sự không thể cải thiện của một số hành vi nhất định có thể gây khó chịu.
irreformability is often a barrier to personal growth.
sự không thể cải thiện thường là rào cản cho sự phát triển cá nhân.
many argue that the irreformability of the system needs to be addressed.
nhiều người cho rằng sự không thể cải thiện của hệ thống cần được giải quyết.
her irreformability made it difficult for her to adapt to new situations.
sự không thể cải thiện của cô ấy khiến cô ấy khó thích nghi với những tình huống mới.
the concept of irreformability can be applied to various fields.
khái niệm về sự không thể cải thiện có thể được áp dụng cho nhiều lĩnh vực.
understanding irreformability can help in managing expectations.
hiểu về sự không thể cải thiện có thể giúp quản lý kỳ vọng.
irreformability in institutions often leads to stagnation.
sự không thể cải thiện trong các tổ chức thường dẫn đến sự trì trệ.
the irreformability of his habits was evident to everyone.
sự không thể cải thiện của những thói quen của anh ấy là điều ai cũng thấy rõ.
addressing the irreformability of certain practices is essential.
việc giải quyết sự không thể cải thiện của một số phương pháp nhất định là điều cần thiết.
irreformability can hinder innovation and progress.
sự không thể cải thiện có thể cản trở sự đổi mới và tiến bộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay