jabbers

[Mỹ]/ˈdʒæbəz/
[Anh]/ˈdʒæbərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nói nhanh và không rõ ràng; nói một cách phấn khích và nhanh chóng

Cụm từ & Cách kết hợp

jabbers away

nói nhảm nhí

jabbers on

nói nhảm nhí

jabbers loudly

nói nhảm lớn tiếng

jabbers nonsensically

nói nhảm vô nghĩa

jabbers incessantly

nói nhảm liên tục

jabbers excitedly

nói nhảm hào hứng

jabbers endlessly

nói nhảm vô tận

jabbers quickly

nói nhảm nhanh chóng

jabbers cheerfully

nói nhảm vui vẻ

jabbers randomly

nói nhảm ngẫu nhiên

Câu ví dụ

the child jabbers excitedly about her day at school.

Đứa trẻ huyên náo phấn khích về một ngày của cô bé ở trường.

he jabbers on about his favorite video games.

Anh ta cứ huyên hoang về những trò chơi điện tử yêu thích của mình.

during the meeting, she jabbers without letting anyone else speak.

Trong cuộc họp, cô ta cứ huyên náo mà không để ai khác nói.

the parrot jabbers in a funny voice.

Con vẹt huyên náo bằng một giọng điệu hài hước.

he loves to jabber about politics at dinner parties.

Anh ta thích huyên hoang về chính trị tại các buổi tiệc tối.

she jabbers away on the phone for hours.

Cô ta cứ huyên náo trên điện thoại hàng giờ liền.

the kids jabber excitedly as they play in the park.

Những đứa trẻ huyên náo phấn khích khi chúng chơi trong công viên.

he tends to jabber when he gets nervous.

Anh ta có xu hướng huyên náo khi anh ta căng thẳng.

the old man jabbers about his youth to anyone who will listen.

Người đàn ông già huyên hoang về tuổi trẻ của ông với bất kỳ ai muốn nghe.

they jabber in a mix of languages, making it hard to follow.

Họ huyên náo bằng nhiều ngôn ngữ, khiến mọi thứ khó theo dõi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay