jabbers away
nói nhảm nhí
jabbers on
nói nhảm nhí
jabbers loudly
nói nhảm lớn tiếng
jabbers nonsensically
nói nhảm vô nghĩa
jabbers incessantly
nói nhảm liên tục
jabbers excitedly
nói nhảm hào hứng
jabbers endlessly
nói nhảm vô tận
jabbers quickly
nói nhảm nhanh chóng
jabbers cheerfully
nói nhảm vui vẻ
jabbers randomly
nói nhảm ngẫu nhiên
the child jabbers excitedly about her day at school.
Đứa trẻ huyên náo phấn khích về một ngày của cô bé ở trường.
he jabbers on about his favorite video games.
Anh ta cứ huyên hoang về những trò chơi điện tử yêu thích của mình.
during the meeting, she jabbers without letting anyone else speak.
Trong cuộc họp, cô ta cứ huyên náo mà không để ai khác nói.
the parrot jabbers in a funny voice.
Con vẹt huyên náo bằng một giọng điệu hài hước.
he loves to jabber about politics at dinner parties.
Anh ta thích huyên hoang về chính trị tại các buổi tiệc tối.
she jabbers away on the phone for hours.
Cô ta cứ huyên náo trên điện thoại hàng giờ liền.
the kids jabber excitedly as they play in the park.
Những đứa trẻ huyên náo phấn khích khi chúng chơi trong công viên.
he tends to jabber when he gets nervous.
Anh ta có xu hướng huyên náo khi anh ta căng thẳng.
the old man jabbers about his youth to anyone who will listen.
Người đàn ông già huyên hoang về tuổi trẻ của ông với bất kỳ ai muốn nghe.
they jabber in a mix of languages, making it hard to follow.
Họ huyên náo bằng nhiều ngôn ngữ, khiến mọi thứ khó theo dõi.
jabbers away
nói nhảm nhí
jabbers on
nói nhảm nhí
jabbers loudly
nói nhảm lớn tiếng
jabbers nonsensically
nói nhảm vô nghĩa
jabbers incessantly
nói nhảm liên tục
jabbers excitedly
nói nhảm hào hứng
jabbers endlessly
nói nhảm vô tận
jabbers quickly
nói nhảm nhanh chóng
jabbers cheerfully
nói nhảm vui vẻ
jabbers randomly
nói nhảm ngẫu nhiên
the child jabbers excitedly about her day at school.
Đứa trẻ huyên náo phấn khích về một ngày của cô bé ở trường.
he jabbers on about his favorite video games.
Anh ta cứ huyên hoang về những trò chơi điện tử yêu thích của mình.
during the meeting, she jabbers without letting anyone else speak.
Trong cuộc họp, cô ta cứ huyên náo mà không để ai khác nói.
the parrot jabbers in a funny voice.
Con vẹt huyên náo bằng một giọng điệu hài hước.
he loves to jabber about politics at dinner parties.
Anh ta thích huyên hoang về chính trị tại các buổi tiệc tối.
she jabbers away on the phone for hours.
Cô ta cứ huyên náo trên điện thoại hàng giờ liền.
the kids jabber excitedly as they play in the park.
Những đứa trẻ huyên náo phấn khích khi chúng chơi trong công viên.
he tends to jabber when he gets nervous.
Anh ta có xu hướng huyên náo khi anh ta căng thẳng.
the old man jabbers about his youth to anyone who will listen.
Người đàn ông già huyên hoang về tuổi trẻ của ông với bất kỳ ai muốn nghe.
they jabber in a mix of languages, making it hard to follow.
Họ huyên náo bằng nhiều ngôn ngữ, khiến mọi thứ khó theo dõi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay