joust

[Mỹ]/dʒaʊst/
[Anh]/dʒaʊst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trận chiến giữa hai hiệp sĩ cưỡi ngựa sử dụng giáo
vi. tham gia vào một trận chiến giữa hai hiệp sĩ cưỡi ngựa sử dụng giáo
Word Forms
quá khứ phân từjousted
số nhiềujousts
hiện tại phân từjousting
thì quá khứjousted
ngôi thứ ba số ítjousts

Cụm từ & Cách kết hợp

medieval jousting

họp đấu ngựa thời trung cổ

jousting tournament

giải đấu ngựa

Câu ví dụ

the guerrillas jousted for supremacy.

các du kích tranh giành quyền lực.

a politician who relishes a joust with reporters.

một chính trị gia thích thú khi tranh luận với các phóng viên.

The heavy lance is a "Shock" weapon.It's purpose is to unhorse a rider in single combat, such as in the "joust for peace";

Ngọn giáo nặng là một loại vũ khí "Shock". Mục đích của nó là đánh ngã người cưỡi trong chiến đấu tay đôi, chẳng hạn như trong "joust vì hòa bình";

The rest of the room contained only a broken quintain and a few other pieces of discarded jousting furniture.

Phần còn lại của căn phòng chỉ có một quintain bị hỏng và một vài món đồ nội thất đấu kiếm bị bỏ rơi khác.

knights jousting in a medieval tournament

các hiệp sĩ đang đấu khiên trong một giải đấu thời trung cổ

the two opponents engaged in a fierce joust

hai đối thủ đã tham gia vào một cuộc đấu khiên quyết liệt

jousting is a popular event at Renaissance fairs

đấu khiên là một sự kiện phổ biến tại các hội chợ Phục hưng

a skilled jouster knows how to handle a lance

một đấu khiên lành nghề biết cách sử dụng giáo

the crowd cheered as the knights prepared to joust

khán giả reo hò khi các hiệp sĩ chuẩn bị đấu khiên

the joust ended in a draw

cuộc đấu khiên kết thúc với tỷ số hòa

knights often wear elaborate armor for jousting

các hiệp sĩ thường mặc áo giáp cầu kỳ để đấu khiên

jousting requires strength, skill, and precision

đấu khiên đòi hỏi sức mạnh, kỹ năng và độ chính xác

the jousting competition is fierce this year

cuộc thi đấu khiên rất khốc liệt năm nay

the jousters rode towards each other with lances raised

các đấu khiên cưỡi về phía nhau với những ngọn giáo giơ lên

Ví dụ thực tế

King Arthur's knights could have jousted on this table.

Những hiệp sĩ của vua Arthur có thể đã đấu trên chiếc bàn này.

Nguồn: newsroom

" I want to win the joust, " the knight said finally.

" Tôi muốn giành chiến thắng trong cuộc đấu, " hiệp sĩ nói lần cuối.

Nguồn: L1 Wizard and Cat

I hear the King wants to joust today.

Tôi nghe nói nhà vua muốn đấu hôm nay.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

The joust was a contest at the Royal Fair.

Cuộc đấu là một cuộc thi tại Hội chợ Hoàng gia.

Nguồn: L1 Wizard and Cat

Meet me at the jousting field at midnight.

Gặp tôi tại sân đấu vào đêm khuya.

Nguồn: L1 Wizard and Cat

The two parties jousted over the need for action vs. border enforcement.

Hai bên đã tranh luận về sự cần thiết phải hành động so với thực thi biên giới.

Nguồn: PBS English News

" Should we joust for them again" ? Penny asked one night.

" Chúng ta có nên đấu với họ lần nữa không?" Penny hỏi một đêm.

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

" It's almost time for the joust, Cat, " he whispered.

" Hầu như đã đến giờ đấu rồi, Cat," anh ta thì thầm.

Nguồn: L1 Wizard and Cat

No " towering" controversies for cities and towns to " joust" over day and " knight" .

towering

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

" His Grace wants his white courser on the morrow, " Jaime said. " For his jousting lesson" .

" Âm mưu của ngài muốn con ngựa trắng của mình vào ngày mai," Jaime nói.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay