knights

[Mỹ]/[ˈnaɪts]/
[Anh]/[ˈnaɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người lính được trang bị đầy đủ và cưỡi ngựa, đặc biệt là một người lịch sử phục vụ một lãnh chúa hoặc quân chủ.; Một người hoặc vật được coi là hiện thân cho những phẩm chất của tinh thần hiệp sĩ, lòng dũng cảm và cao thượng.; Một tước hiệu, trước đây được nắm giữ bởi một chiến binh cưỡi ngựa.; Trong cờ vua, quân có thể di chuyển bất kỳ số lượng ô nào theo chiều ngang, chiều dọc hoặc đường chéo.

Cụm từ & Cách kết hợp

noble knights

kỵ sĩ cao quý

brave knights

kỵ sĩ dũng cảm

knights templar

kỵ sĩ đền thờ

knights errant

kỵ sĩ lang bạt

knights tales

tales về các kỵ sĩ

knighting ceremony

lễ phong kỵ sĩ

knights of old

những kỵ sĩ cổ xưa

knights in armor

những kỵ sĩ trong giáp trụ

knights rescued

những kỵ sĩ được giải cứu

knights defended

những kỵ sĩ bảo vệ

Câu ví dụ

the brave knights defended the castle with unwavering courage.

Những hiệp sĩ dũng cảm đã bảo vệ lâu đài với lòng can đảm không lay chuyển.

sir reginald was a noble knight, renowned throughout the kingdom.

Sir Reginald là một hiệp sĩ cao quý, nổi tiếng khắp vương quốc.

many young boys dreamed of becoming knights in shining armor.

Nhiều cậu bé trẻ tuổi mơ ước trở thành những hiệp sĩ áo giáp lấp lánh.

the knights charged into battle, their swords gleaming in the sun.

Những hiệp sĩ xông vào trận chiến, kiếm của họ lấp lánh dưới ánh mặt trời.

he felt like a knight in shining armor rescuing the damsel.

Anh cảm thấy như một hiệp sĩ áo giáp lấp lánh giải cứu cô gái.

the tournament showcased the skills of the competing knights.

Giải đấu phô diễn kỹ năng của các hiệp sĩ cạnh tranh.

the aging knights reminisced about their past battles and victories.

Những hiệp sĩ già hồi tưởng về những trận chiến và chiến thắng trong quá khứ của họ.

the king bestowed knighthood upon the loyal and valiant knights.

Nhà vua ban tặng phẩm hiệu hiệp sĩ cho những hiệp sĩ trung thành và dũng cảm.

the knights followed the code of chivalry, upholding honor and justice.

Những hiệp sĩ tuân theo đạo đức hiệp sĩ, bảo vệ danh dự và công lý.

the story tells of a quest undertaken by a band of knights.

Câu chuyện kể về một nhiệm vụ mà một nhóm hiệp sĩ đã thực hiện.

the knights trained tirelessly to improve their combat skills.

Những hiệp sĩ luyện tập không ngừng nghỉ để cải thiện kỹ năng chiến đấu của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay