knowledgable person
người am hiểu
very knowledgable
rất am hiểu
highly knowledgable
rất am hiểu
knowledgable about
am hiểu về
knowledgable source
nguồn am hiểu
more knowledgable
am hiểu hơn
most knowledgable
am hiểu nhất
become knowledgable
trở nên am hiểu
knowledgable expert
chuyên gia am hiểu
knowledgable in
am hiểu trong
the museum guide was very knowledgeable about art history.
Hướng dẫn viên bảo tàng rất am hiểu về lịch sử nghệ thuật.
she is highly knowledgeable in environmental science.
Cô ấy rất am hiểu về khoa học môi trường.
the consultant provided knowledgeable advice on investment strategies.
Người tư vấn cung cấp lời khuyên am hiểu về các chiến lược đầu tư.
our team of experts is extremely knowledgeable about local regulations.
Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi rất am hiểu về các quy định địa phương.
he has become remarkably knowledgeable about ancient civilizations through years of study.
Anh ấy đã trở nên am hiểu đáng kể về các nền văn minh cổ đại thông qua nhiều năm nghiên cứu.
the knowledgeable staff at the bookstore helped me find exactly what i needed.
Đội ngũ nhân viên am hiểu tại hiệu sách đã giúp tôi tìm được chính xác những gì tôi cần.
you should consult a knowledgeable lawyer for complex legal matters.
Bạn nên tham khảo ý kiến của một luật sư am hiểu về các vấn đề pháp lý phức tạp.
she is one of the most knowledgeable people i have ever met in this field.
Cô ấy là một trong những người am hiểu nhất mà tôi từng gặp trong lĩnh vực này.
the professor is not only knowledgeable but also an excellent teacher.
Giáo sư không chỉ am hiểu mà còn là một giảng viên xuất sắc.
always seek information from a knowledgeable source when researching unfamiliar topics.
Luôn tìm kiếm thông tin từ một nguồn am hiểu khi nghiên cứu các chủ đề không quen thuộc.
the knowledgeable tour guide shared fascinating stories about the historical landmark.
Hướng dẫn viên du lịch am hiểu đã chia sẻ những câu chuyện thú vị về địa điểm lịch sử.
it pays to be knowledgeable about your rights as a consumer.
Việc biết về quyền của bạn với tư cách là người tiêu dùng là rất quan trọng.
knowledgable person
người am hiểu
very knowledgable
rất am hiểu
highly knowledgable
rất am hiểu
knowledgable about
am hiểu về
knowledgable source
nguồn am hiểu
more knowledgable
am hiểu hơn
most knowledgable
am hiểu nhất
become knowledgable
trở nên am hiểu
knowledgable expert
chuyên gia am hiểu
knowledgable in
am hiểu trong
the museum guide was very knowledgeable about art history.
Hướng dẫn viên bảo tàng rất am hiểu về lịch sử nghệ thuật.
she is highly knowledgeable in environmental science.
Cô ấy rất am hiểu về khoa học môi trường.
the consultant provided knowledgeable advice on investment strategies.
Người tư vấn cung cấp lời khuyên am hiểu về các chiến lược đầu tư.
our team of experts is extremely knowledgeable about local regulations.
Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi rất am hiểu về các quy định địa phương.
he has become remarkably knowledgeable about ancient civilizations through years of study.
Anh ấy đã trở nên am hiểu đáng kể về các nền văn minh cổ đại thông qua nhiều năm nghiên cứu.
the knowledgeable staff at the bookstore helped me find exactly what i needed.
Đội ngũ nhân viên am hiểu tại hiệu sách đã giúp tôi tìm được chính xác những gì tôi cần.
you should consult a knowledgeable lawyer for complex legal matters.
Bạn nên tham khảo ý kiến của một luật sư am hiểu về các vấn đề pháp lý phức tạp.
she is one of the most knowledgeable people i have ever met in this field.
Cô ấy là một trong những người am hiểu nhất mà tôi từng gặp trong lĩnh vực này.
the professor is not only knowledgeable but also an excellent teacher.
Giáo sư không chỉ am hiểu mà còn là một giảng viên xuất sắc.
always seek information from a knowledgeable source when researching unfamiliar topics.
Luôn tìm kiếm thông tin từ một nguồn am hiểu khi nghiên cứu các chủ đề không quen thuộc.
the knowledgeable tour guide shared fascinating stories about the historical landmark.
Hướng dẫn viên du lịch am hiểu đã chia sẻ những câu chuyện thú vị về địa điểm lịch sử.
it pays to be knowledgeable about your rights as a consumer.
Việc biết về quyền của bạn với tư cách là người tiêu dùng là rất quan trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay