land-owning

[Mỹ]/[ˈlænd ˈəʊɪŋ]/
[Anh]/[ˈlænd ˈoʊɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi việc sở hữu đất đai; Của hoặc liên quan đến chủ đất.
n. Tình trạng hoặc điều kiện sở hữu đất đai.

Cụm từ & Cách kết hợp

land-owning class

giới địa chủ

land-owning families

các gia đình địa chủ

land-owning elite

địa chủ tinh hoa

be land-owning

là địa chủ

land-owning aristocracy

địa chủ quý tộc

historically land-owning

địa chủ theo lịch sử

land-owning system

hệ thống địa chủ

land-owning country

quốc gia địa chủ

becoming land-owning

trở thành địa chủ

large land-owning

địa chủ lớn

Câu ví dụ

the land-owning aristocracy held significant political power.

Quý tộc sở hữu đất đai nắm giữ quyền lực chính trị đáng kể.

he inherited a vast land-owning estate from his grandfather.

Ông ấy kế thừa một khu đất rộng lớn từ ông nội mình.

historically, land-owning farmers were the backbone of the economy.

Trong lịch sử, những nông dân sở hữu đất đai là nền tảng của nền kinh tế.

the new law aimed to redistribute land among land-owning families.

Luật mới nhằm phân phối lại đất đai giữa các gia đình sở hữu đất đai.

being a land-owning family provided them with a sense of security.

Sự là một gia đình sở hữu đất đai mang lại cho họ cảm giác an toàn.

the land-owning class often opposed reforms that threatened their status.

Lớp người sở hữu đất đai thường phản đối các cải cách đe dọa địa vị của họ.

she researched the history of land-owning practices in the region.

Cô ấy nghiên cứu lịch sử các phương pháp sở hữu đất đai trong khu vực.

the government encouraged sustainable farming practices among land-owning communities.

Chính phủ khuyến khích các cộng đồng sở hữu đất đai thực hành canh tác bền vững.

many land-owning families invested in local businesses.

Nhiều gia đình sở hữu đất đai đầu tư vào các doanh nghiệp địa phương.

the land-owning tenant farmer worked tirelessly on the fields.

Nông dân thuê đất sở hữu đất đai làm việc không mệt mỏi trên những cánh đồng.

he became a successful land-owning businessman after years of hard work.

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, ông trở thành một doanh nhân thành đạt sở hữu đất đai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay