land-owning class
giới địa chủ
land-owning families
các gia đình địa chủ
land-owning elite
địa chủ tinh hoa
be land-owning
là địa chủ
land-owning aristocracy
địa chủ quý tộc
historically land-owning
địa chủ theo lịch sử
land-owning system
hệ thống địa chủ
land-owning country
quốc gia địa chủ
becoming land-owning
trở thành địa chủ
large land-owning
địa chủ lớn
the land-owning aristocracy held significant political power.
Quý tộc sở hữu đất đai nắm giữ quyền lực chính trị đáng kể.
he inherited a vast land-owning estate from his grandfather.
Ông ấy kế thừa một khu đất rộng lớn từ ông nội mình.
historically, land-owning farmers were the backbone of the economy.
Trong lịch sử, những nông dân sở hữu đất đai là nền tảng của nền kinh tế.
the new law aimed to redistribute land among land-owning families.
Luật mới nhằm phân phối lại đất đai giữa các gia đình sở hữu đất đai.
being a land-owning family provided them with a sense of security.
Sự là một gia đình sở hữu đất đai mang lại cho họ cảm giác an toàn.
the land-owning class often opposed reforms that threatened their status.
Lớp người sở hữu đất đai thường phản đối các cải cách đe dọa địa vị của họ.
she researched the history of land-owning practices in the region.
Cô ấy nghiên cứu lịch sử các phương pháp sở hữu đất đai trong khu vực.
the government encouraged sustainable farming practices among land-owning communities.
Chính phủ khuyến khích các cộng đồng sở hữu đất đai thực hành canh tác bền vững.
many land-owning families invested in local businesses.
Nhiều gia đình sở hữu đất đai đầu tư vào các doanh nghiệp địa phương.
the land-owning tenant farmer worked tirelessly on the fields.
Nông dân thuê đất sở hữu đất đai làm việc không mệt mỏi trên những cánh đồng.
he became a successful land-owning businessman after years of hard work.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, ông trở thành một doanh nhân thành đạt sở hữu đất đai.
land-owning class
giới địa chủ
land-owning families
các gia đình địa chủ
land-owning elite
địa chủ tinh hoa
be land-owning
là địa chủ
land-owning aristocracy
địa chủ quý tộc
historically land-owning
địa chủ theo lịch sử
land-owning system
hệ thống địa chủ
land-owning country
quốc gia địa chủ
becoming land-owning
trở thành địa chủ
large land-owning
địa chủ lớn
the land-owning aristocracy held significant political power.
Quý tộc sở hữu đất đai nắm giữ quyền lực chính trị đáng kể.
he inherited a vast land-owning estate from his grandfather.
Ông ấy kế thừa một khu đất rộng lớn từ ông nội mình.
historically, land-owning farmers were the backbone of the economy.
Trong lịch sử, những nông dân sở hữu đất đai là nền tảng của nền kinh tế.
the new law aimed to redistribute land among land-owning families.
Luật mới nhằm phân phối lại đất đai giữa các gia đình sở hữu đất đai.
being a land-owning family provided them with a sense of security.
Sự là một gia đình sở hữu đất đai mang lại cho họ cảm giác an toàn.
the land-owning class often opposed reforms that threatened their status.
Lớp người sở hữu đất đai thường phản đối các cải cách đe dọa địa vị của họ.
she researched the history of land-owning practices in the region.
Cô ấy nghiên cứu lịch sử các phương pháp sở hữu đất đai trong khu vực.
the government encouraged sustainable farming practices among land-owning communities.
Chính phủ khuyến khích các cộng đồng sở hữu đất đai thực hành canh tác bền vững.
many land-owning families invested in local businesses.
Nhiều gia đình sở hữu đất đai đầu tư vào các doanh nghiệp địa phương.
the land-owning tenant farmer worked tirelessly on the fields.
Nông dân thuê đất sở hữu đất đai làm việc không mệt mỏi trên những cánh đồng.
he became a successful land-owning businessman after years of hard work.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, ông trở thành một doanh nhân thành đạt sở hữu đất đai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay