latercomers

[Mỹ]/[ˈleɪtəˌkʌməz]/
[Anh]/[ˈleɪtərˌkʌməz]/

Dịch

n. những người đến muộn hơn thời gian dự kiến; những người đến sau những người đã có mặt trong một lĩnh vực hoặc vị trí.

Cụm từ & Cách kết hợp

welcome latercomers

Vietnamese_translation

latercomers arrive

Vietnamese_translation

greeting latercomers

Vietnamese_translation

latercomers joining

Vietnamese_translation

latercomers' chance

Vietnamese_translation

latercomers struggle

Vietnamese_translation

latercomers benefit

Vietnamese_translation

latercomers' perspective

Vietnamese_translation

helping latercomers

Vietnamese_translation

latercomers' challenge

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

many latercomers struggled to understand the established norms of the industry.

Nhiều người đến sau đã phải vật lộn để hiểu được các chuẩn mực đã được thiết lập của ngành.

the latercomers in the market faced fierce competition from established brands.

Những người đến sau trên thị trường phải đối mặt với sự cạnh tranh khốc liệt từ các thương hiệu đã được thiết lập.

latercomers often benefit from learning from the mistakes of their predecessors.

Những người đến sau thường có lợi từ việc học hỏi từ sai lầm của những người đi trước.

the latercomers to the party were greeted with a lively atmosphere.

Những người đến sau tại bữa tiệc được chào đón trong không khí sôi động.

latercomers to the meeting were asked to catch up on the previous discussions.

Những người đến sau cuộc họp được yêu cầu bắt kịp các cuộc thảo luận trước đó.

despite being latercomers, they quickly gained a strong foothold in the market.

Mặc dù là những người đến sau, họ đã nhanh chóng giành được vị thế vững chắc trên thị trường.

the latercomers to the race started behind the established runners.

Những người đến sau trong cuộc đua bắt đầu ở phía sau các vận động viên đã được thiết lập.

latercomers to the field often bring fresh perspectives and innovative ideas.

Những người đến sau trong lĩnh vực này thường mang lại những góc nhìn mới và ý tưởng đổi mới.

it's challenging for latercomers to disrupt a well-established industry.

Rất khó khăn đối với những người đến sau để làm thay đổi một ngành đã được thiết lập vững chắc.

latercomers to the project needed to quickly familiarize themselves with the existing codebase.

Những người đến sau dự án cần nhanh chóng làm quen với cơ sở mã hiện có.

the latercomers to the discussion offered valuable insights on the topic.

Những người đến sau trong cuộc thảo luận đã đưa ra những hiểu biết quý giá về chủ đề này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay