lawsuits

[Mỹ]/[ˈlɔːsɪts]/
[Anh]/[ˈlɔːsɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vụ kiện pháp lý đang diễn ra; quá trình thực hiện hành động pháp lý; một hành động pháp lý hoặc yêu cầu; một chuỗi các hành động pháp lý

Cụm từ & Cách kết hợp

file lawsuits

Kiện tụng

avoid lawsuits

Tránh kiện tụng

facing lawsuits

Đối mặt với kiện tụng

numerous lawsuits

Nhiều vụ kiện tụng

lawsuit risks

Rủi ro kiện tụng

past lawsuits

Các vụ kiện tụng trước đây

filing lawsuits

Đưa ra các vụ kiện tụng

settling lawsuits

Giải quyết các vụ kiện tụng

losing lawsuits

Mất các vụ kiện tụng

winning lawsuits

Thắng các vụ kiện tụng

Câu ví dụ

the company faced numerous lawsuits over its product safety.

Công ty đã đối mặt với nhiều vụ kiện liên quan đến an toàn sản phẩm của mình.

he settled out of court to avoid lengthy lawsuits.

Ông đã đạt được thỏa thuận ngoài tòa án để tránh các vụ kiện kéo dài.

the plaintiffs filed lawsuits against the pharmaceutical company.

Các nguyên告诉 đã khởi kiện công ty dược phẩm.

the firm specializes in defending intellectual property lawsuits.

Công ty này chuyên về phòng thủ các vụ kiện sở hữu trí tuệ.

recent lawsuits allege false advertising and deceptive practices.

Các vụ kiện gần đây cáo buộc quảng cáo sai sự thật và hành vi lừa đảo.

the judge dismissed the lawsuits due to lack of evidence.

Tòa án đã bác bỏ các vụ kiện do thiếu bằng chứng.

they are bracing for a wave of product liability lawsuits.

Họ đang chuẩn bị cho làn sóng các vụ kiện trách nhiệm sản phẩm.

the outcome of the lawsuits could impact the entire industry.

Kết quả của các vụ kiện có thể ảnh hưởng đến toàn bộ ngành.

the lawyers are preparing for a complex series of lawsuits.

Các luật sư đang chuẩn bị cho một chuỗi các vụ kiện phức tạp.

the company is proactively addressing potential lawsuits.

Công ty đang chủ động giải quyết các vụ kiện tiềm năng.

several class action lawsuits were filed against the bank.

Nhiều vụ kiện tập thể đã được đệ trình chống lại ngân hàng.

the government is investigating the rise in environmental lawsuits.

Chính phủ đang điều tra sự gia tăng các vụ kiện môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay