file lawsuits
Kiện tụng
avoid lawsuits
Tránh kiện tụng
facing lawsuits
Đối mặt với kiện tụng
numerous lawsuits
Nhiều vụ kiện tụng
lawsuit risks
Rủi ro kiện tụng
past lawsuits
Các vụ kiện tụng trước đây
filing lawsuits
Đưa ra các vụ kiện tụng
settling lawsuits
Giải quyết các vụ kiện tụng
losing lawsuits
Mất các vụ kiện tụng
winning lawsuits
Thắng các vụ kiện tụng
the company faced numerous lawsuits over its product safety.
Công ty đã đối mặt với nhiều vụ kiện liên quan đến an toàn sản phẩm của mình.
he settled out of court to avoid lengthy lawsuits.
Ông đã đạt được thỏa thuận ngoài tòa án để tránh các vụ kiện kéo dài.
the plaintiffs filed lawsuits against the pharmaceutical company.
Các nguyên告诉 đã khởi kiện công ty dược phẩm.
the firm specializes in defending intellectual property lawsuits.
Công ty này chuyên về phòng thủ các vụ kiện sở hữu trí tuệ.
recent lawsuits allege false advertising and deceptive practices.
Các vụ kiện gần đây cáo buộc quảng cáo sai sự thật và hành vi lừa đảo.
the judge dismissed the lawsuits due to lack of evidence.
Tòa án đã bác bỏ các vụ kiện do thiếu bằng chứng.
they are bracing for a wave of product liability lawsuits.
Họ đang chuẩn bị cho làn sóng các vụ kiện trách nhiệm sản phẩm.
the outcome of the lawsuits could impact the entire industry.
Kết quả của các vụ kiện có thể ảnh hưởng đến toàn bộ ngành.
the lawyers are preparing for a complex series of lawsuits.
Các luật sư đang chuẩn bị cho một chuỗi các vụ kiện phức tạp.
the company is proactively addressing potential lawsuits.
Công ty đang chủ động giải quyết các vụ kiện tiềm năng.
several class action lawsuits were filed against the bank.
Nhiều vụ kiện tập thể đã được đệ trình chống lại ngân hàng.
the government is investigating the rise in environmental lawsuits.
Chính phủ đang điều tra sự gia tăng các vụ kiện môi trường.
file lawsuits
Kiện tụng
avoid lawsuits
Tránh kiện tụng
facing lawsuits
Đối mặt với kiện tụng
numerous lawsuits
Nhiều vụ kiện tụng
lawsuit risks
Rủi ro kiện tụng
past lawsuits
Các vụ kiện tụng trước đây
filing lawsuits
Đưa ra các vụ kiện tụng
settling lawsuits
Giải quyết các vụ kiện tụng
losing lawsuits
Mất các vụ kiện tụng
winning lawsuits
Thắng các vụ kiện tụng
the company faced numerous lawsuits over its product safety.
Công ty đã đối mặt với nhiều vụ kiện liên quan đến an toàn sản phẩm của mình.
he settled out of court to avoid lengthy lawsuits.
Ông đã đạt được thỏa thuận ngoài tòa án để tránh các vụ kiện kéo dài.
the plaintiffs filed lawsuits against the pharmaceutical company.
Các nguyên告诉 đã khởi kiện công ty dược phẩm.
the firm specializes in defending intellectual property lawsuits.
Công ty này chuyên về phòng thủ các vụ kiện sở hữu trí tuệ.
recent lawsuits allege false advertising and deceptive practices.
Các vụ kiện gần đây cáo buộc quảng cáo sai sự thật và hành vi lừa đảo.
the judge dismissed the lawsuits due to lack of evidence.
Tòa án đã bác bỏ các vụ kiện do thiếu bằng chứng.
they are bracing for a wave of product liability lawsuits.
Họ đang chuẩn bị cho làn sóng các vụ kiện trách nhiệm sản phẩm.
the outcome of the lawsuits could impact the entire industry.
Kết quả của các vụ kiện có thể ảnh hưởng đến toàn bộ ngành.
the lawyers are preparing for a complex series of lawsuits.
Các luật sư đang chuẩn bị cho một chuỗi các vụ kiện phức tạp.
the company is proactively addressing potential lawsuits.
Công ty đang chủ động giải quyết các vụ kiện tiềm năng.
several class action lawsuits were filed against the bank.
Nhiều vụ kiện tập thể đã được đệ trình chống lại ngân hàng.
the government is investigating the rise in environmental lawsuits.
Chính phủ đang điều tra sự gia tăng các vụ kiện môi trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay