legend-building

[Mỹ]/[ˈlendʒɪ bɪldɪŋ]/
[Anh]/[ˈlendʒɪ bɪldɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động tạo ra hoặc làm nổi bật một huyền thoại hoặc danh tiếng, thường thông qua việc phóng đại hoặc bịa đặt; Quá trình xây dựng một câu chuyện xung quanh một người hoặc sự kiện để làm cho nó trở nên ấn tượng hoặc dễ nhớ hơn.
v. Tạo ra hoặc làm nổi bật một huyền thoại hoặc danh tiếng.

Cụm từ & Cách kết hợp

legend-building exercise

Bài tập xây dựng huyền thoại

legend-building process

Quy trình xây dựng huyền thoại

legend-building narratives

Các câu chuyện xây dựng huyền thoại

legend-building efforts

Các nỗ lực xây dựng huyền thoại

legend-building stage

Giai đoạn xây dựng huyền thoại

doing legend-building

Thực hiện xây dựng huyền thoại

legend-building myth

Thần thoại xây dựng huyền thoại

legend-building tactics

Kỹ thuật xây dựng huyền thoại

legend-building around

Xây dựng huyền thoại xung quanh

legend-building history

Lịch sử xây dựng huyền thoại

Câu ví dụ

the company engaged in aggressive legend-building to attract investors.

Doanh nghiệp đã tham gia vào việc xây dựng huyền thoại một cách quyết liệt để thu hút các nhà đầu tư.

early legend-building is crucial for a startup's brand recognition.

Xây dựng huyền thoại sớm là rất quan trọng đối với việc nhận biết thương hiệu của một công ty khởi nghiệp.

their legend-building campaign focused on the founder's remarkable journey.

Chiến dịch xây dựng huyền thoại của họ tập trung vào hành trình đáng kinh ngạc của người sáng lập.

careful legend-building can differentiate a product in a crowded market.

Xây dựng huyền thoại cẩn thận có thể phân biệt sản phẩm trong một thị trường chật chội.

the team started legend-building around the product's innovative features.

Đội ngũ đã bắt đầu xây dựng huyền thoại quanh các tính năng đổi mới của sản phẩm.

successful legend-building requires consistent storytelling and messaging.

Xây dựng huyền thoại thành công đòi hỏi cần có sự kể chuyện và truyền thông nhất quán.

they used social media for legend-building and community engagement.

Họ đã sử dụng mạng xã hội để xây dựng huyền thoại và tương tác cộng đồng.

the goal of their legend-building was to create a lasting brand image.

Mục tiêu của việc xây dựng huyền thoại của họ là tạo ra hình ảnh thương hiệu bền vững.

avoid exaggerated legend-building that lacks authenticity and credibility.

Tránh xây dựng huyền thoại phóng đại thiếu tính xác thực và uy tín.

strategic legend-building can boost a company's reputation significantly.

Xây dựng huyền thoại chiến lược có thể làm tăng đáng kể danh tiếng của công ty.

the marketing team initiated a legend-building project for the new line.

Đội ngũ marketing đã khởi xướng một dự án xây dựng huyền thoại cho dòng sản phẩm mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay