lickable

[Mỹ]/ˈlɪkəbl/
[Anh]/ˈlɪkəbəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phù hợp hoặc thích hợp để được liếm; (trực tuyến) màu đào sáng; bóng loáng màu đào

Cụm từ & Cách kết hợp

lickable surface

Bề mặt có thể liếm

lickable candy

Quả kẹo có thể liếm

lickable sticker

Tem có thể liếm

lickable treat

Món ăn có thể liếm

lickable screen

Màn hình có thể liếm

lickable stamps

Con dấu có thể liếm

Câu ví dụ

the cupcakes were topped with a thick, lickable frosting.

Bánh cupcake được phủ một lớp kem dày, có thể舐.

she bought a jar of lickable body lotion for a playful gift.

Cô mua một lọ kem dưỡng thể có thể舐 để làm quà vui.

after the spill, the countertop was covered in a lickable layer of honey.

Sau tai nạn, mặt bàn được phủ một lớp mật ong có thể舐.

the ad promised a lickable flavor that lasted all day.

Quảng cáo hứa hẹn một hương vị có thể舐 kéo dài suốt cả ngày.

they served a dessert with a glossy, lickable chocolate coating.

Họ phục vụ một món tráng miệng với lớp socola bóng và có thể舐.

his lips looked shiny with a lickable lip gloss.

Miệng anh trông bóng nhờn với một lớp son môi có thể舐.

the strawberries came with a lickable caramel dip on the side.

Các quả dâu tây đi kèm với một lớp caramel có thể舐 ở bên.

she spread a lickable layer of peanut butter on warm toast.

Cô trải một lớp bơ đậu phộng có thể舐 lên lát bánh mì nướng nóng.

the ice cream melted into a lickable puddle on the plate.

Chiếc kem tan chảy thành một đốm có thể舐 trên đĩa.

he described the sauce as rich, lickable, and perfectly balanced.

Anh mô tả nước sốt là đậm đà, có thể舐 và cân bằng hoàn hảo.

the pastry had a flaky crust and a lickable vanilla glaze.

Món bánh có lớp vỏ giòn và một lớp phủ vani có thể舐.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay