lightener

[Mỹ]/[ˈlaɪtnə(r)]/
[Anh]/[ˈlaɪtnə(r)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc vật làm cho cái gì đó nhẹ hơn; Một thiết bị dùng để giảm bớt trọng lượng.
v. Làm cho cái gì đó nhẹ hơn.
adj. Làm cho nhẹ hơn.
Word Forms
số nhiềulighteners

Cụm từ & Cách kết hợp

mood lightener

làm dịu tâm trạng

life lightener

làm dịu cuộc sống

spirit lightener

làm dịu tinh thần

lightener of spirits

người làm dịu tinh thần

a lightener

một người làm dịu

lightener's role

vai trò của người làm dịu

being a lightener

trở thành người làm dịu

natural lightener

người làm dịu tự nhiên

Câu ví dụ

the hair lightener dramatically changed her look.

Chất làm sáng tóc đã thay đổi đáng kể diện mạo của cô ấy.

she used a gentle lightener to avoid damage.

Cô ấy đã sử dụng một chất làm sáng nhẹ nhàng để tránh hư tổn.

the stylist recommended a reliable hair lightener.

Người tạo mẫu tóc khuyên dùng một chất làm sáng tóc đáng tin cậy.

applying a lightener can be tricky and messy.

Thoa chất làm sáng có thể phức tạp và lộn xộn.

always follow the lightener's instructions carefully.

Luôn tuân theo hướng dẫn của chất làm sáng một cách cẩn thận.

a good lightener should provide even lightening.

Một chất làm sáng tốt nên cung cấp khả năng làm sáng đều màu.

she bought a professional-grade hair lightener.

Cô ấy đã mua một chất làm sáng tóc loại chuyên nghiệp.

the lightener lifted her dark hair several shades.

Chất làm sáng đã làm sáng tóc màu tối của cô ấy nhiều bậc.

protect your skin from the lightener's chemicals.

Bảo vệ da của bạn khỏi hóa chất trong chất làm sáng.

she prefers a fast-acting hair lightener.

Cô ấy thích một chất làm sáng tóc tác dụng nhanh.

the lightener's formula is designed for fine hair.

Công thức của chất làm sáng được thiết kế cho tóc mỏng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay