lily-livered

[Mỹ]/[ˈlɪlɪˌlɪv.ərd]/
[Anh]/[ˈlɪlɪˌlɪv.ərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Nhát; thiếu dũng khí; nhút nhát; sợ sệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

lily-livered coward

thằng hèn nhát

being lily-livered

là một kẻ hèn nhát

lily-livered behavior

hành vi hèn nhát

was lily-livered

đã hèn nhát

extremely lily-livered

rất hèn nhát

so lily-livered

vậy mà hèn nhát

lily-livered fool

kẻ ngốc nghếch hèn nhát

showed lily-liveredness

cho thấy sự hèn nhát

lily-livered types

các loại người hèn nhát

called lily-livered

được gọi là kẻ hèn nhát

Câu ví dụ

he was too lily-livered to stand up for himself against the bully.

Anh ta quá nhát gan để dám bảo vệ bản thân trước kẻ bắt nạt.

the lily-livered investor sold his shares at a significant loss.

Người đầu tư nhát gan đã bán cổ phiếu của mình với một khoản lỗ đáng kể.

don't be lily-livered; take a chance and apply for the promotion.

Đừng nhát gan nữa; hãy dám thử và nộp đơn xin thăng chức.

she accused him of being lily-livered and avoiding difficult situations.

Cô ấy buộc tội anh ta là người nhát gan và tránh né những tình huống khó khăn.

the lily-livered student refused to participate in the class debate.

Học sinh nhát gan đã từ chối tham gia tranh luận lớp học.

he displayed a lily-livered attitude throughout the negotiation process.

Anh ta thể hiện thái độ nhát gan suốt quá trình đàm phán.

stop being so lily-livered and confront the problem head-on.

Hãy dừng lại việc nhát gan và đối mặt trực diện với vấn đề.

the lily-livered manager delegated all the challenging tasks.

Người quản lý nhát gan đã giao phó tất cả các nhiệm vụ khó khăn.

she criticized his lily-livered response to the crisis.

Cô ấy chỉ trích phản ứng nhát gan của anh ta trước khủng hoảng.

he's a lily-livered coward who runs from every challenge.

Anh ta là một kẻ hèn nhát nhát gan, chạy trốn trước mọi thử thách.

the team needed someone brave, not a lily-livered pushover.

Đội nhóm cần một người dũng cảm, chứ không phải một kẻ nhát gan dễ bị khuất phục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay