lily-livered coward
thằng hèn nhát
being lily-livered
là một kẻ hèn nhát
lily-livered behavior
hành vi hèn nhát
was lily-livered
đã hèn nhát
extremely lily-livered
rất hèn nhát
so lily-livered
vậy mà hèn nhát
lily-livered fool
kẻ ngốc nghếch hèn nhát
showed lily-liveredness
cho thấy sự hèn nhát
lily-livered types
các loại người hèn nhát
called lily-livered
được gọi là kẻ hèn nhát
he was too lily-livered to stand up for himself against the bully.
Anh ta quá nhát gan để dám bảo vệ bản thân trước kẻ bắt nạt.
the lily-livered investor sold his shares at a significant loss.
Người đầu tư nhát gan đã bán cổ phiếu của mình với một khoản lỗ đáng kể.
don't be lily-livered; take a chance and apply for the promotion.
Đừng nhát gan nữa; hãy dám thử và nộp đơn xin thăng chức.
she accused him of being lily-livered and avoiding difficult situations.
Cô ấy buộc tội anh ta là người nhát gan và tránh né những tình huống khó khăn.
the lily-livered student refused to participate in the class debate.
Học sinh nhát gan đã từ chối tham gia tranh luận lớp học.
he displayed a lily-livered attitude throughout the negotiation process.
Anh ta thể hiện thái độ nhát gan suốt quá trình đàm phán.
stop being so lily-livered and confront the problem head-on.
Hãy dừng lại việc nhát gan và đối mặt trực diện với vấn đề.
the lily-livered manager delegated all the challenging tasks.
Người quản lý nhát gan đã giao phó tất cả các nhiệm vụ khó khăn.
she criticized his lily-livered response to the crisis.
Cô ấy chỉ trích phản ứng nhát gan của anh ta trước khủng hoảng.
he's a lily-livered coward who runs from every challenge.
Anh ta là một kẻ hèn nhát nhát gan, chạy trốn trước mọi thử thách.
the team needed someone brave, not a lily-livered pushover.
Đội nhóm cần một người dũng cảm, chứ không phải một kẻ nhát gan dễ bị khuất phục.
lily-livered coward
thằng hèn nhát
being lily-livered
là một kẻ hèn nhát
lily-livered behavior
hành vi hèn nhát
was lily-livered
đã hèn nhát
extremely lily-livered
rất hèn nhát
so lily-livered
vậy mà hèn nhát
lily-livered fool
kẻ ngốc nghếch hèn nhát
showed lily-liveredness
cho thấy sự hèn nhát
lily-livered types
các loại người hèn nhát
called lily-livered
được gọi là kẻ hèn nhát
he was too lily-livered to stand up for himself against the bully.
Anh ta quá nhát gan để dám bảo vệ bản thân trước kẻ bắt nạt.
the lily-livered investor sold his shares at a significant loss.
Người đầu tư nhát gan đã bán cổ phiếu của mình với một khoản lỗ đáng kể.
don't be lily-livered; take a chance and apply for the promotion.
Đừng nhát gan nữa; hãy dám thử và nộp đơn xin thăng chức.
she accused him of being lily-livered and avoiding difficult situations.
Cô ấy buộc tội anh ta là người nhát gan và tránh né những tình huống khó khăn.
the lily-livered student refused to participate in the class debate.
Học sinh nhát gan đã từ chối tham gia tranh luận lớp học.
he displayed a lily-livered attitude throughout the negotiation process.
Anh ta thể hiện thái độ nhát gan suốt quá trình đàm phán.
stop being so lily-livered and confront the problem head-on.
Hãy dừng lại việc nhát gan và đối mặt trực diện với vấn đề.
the lily-livered manager delegated all the challenging tasks.
Người quản lý nhát gan đã giao phó tất cả các nhiệm vụ khó khăn.
she criticized his lily-livered response to the crisis.
Cô ấy chỉ trích phản ứng nhát gan của anh ta trước khủng hoảng.
he's a lily-livered coward who runs from every challenge.
Anh ta là một kẻ hèn nhát nhát gan, chạy trốn trước mọi thử thách.
the team needed someone brave, not a lily-livered pushover.
Đội nhóm cần một người dũng cảm, chứ không phải một kẻ nhát gan dễ bị khuất phục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay