liver-damaging

[Mỹ]/[ˈlɪvər ˈdæmɪdʒɪŋ]/
[Anh]/[ˈlɪvər ˈdæmɪdʒɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Gây hại cho gan; Liên quan đến hoặc liên quan đến tổn thương gan.

Cụm từ & Cách kết hợp

liver-damaging alcohol

rượu gây hại cho gan

avoiding liver-damaging foods

tránh các thực phẩm gây hại cho gan

liver-damaging effects

tác hại gây hại cho gan

liver-damaging substances

chất gây hại cho gan

potentially liver-damaging

có khả năng gây hại cho gan

liver-damaging medication

thuốc gây hại cho gan

liver-damaging habits

thói quen gây hại cho gan

liver-damaging toxins

độc tố gây hại cho gan

Câu ví dụ

excessive alcohol consumption can lead to liver-damaging conditions.

Nhu cầu rượu bia quá mức có thể dẫn đến các tình trạng gây hại cho gan.

prolonged exposure to certain chemicals can cause liver-damaging effects.

tiếp xúc kéo dài với một số hóa chất có thể gây ra các tác động gây hại cho gan.

the patient presented with symptoms of liver-damaging disease.

bệnh nhân xuất hiện các triệu chứng của bệnh gây hại cho gan.

nash is a serious condition characterized by liver-damaging inflammation.

nash là một tình trạng nghiêm trọng được đặc trưng bởi tình trạng viêm gây hại cho gan.

some medications have a potential for liver-damaging side effects.

một số loại thuốc có tiềm năng gây ra các tác dụng phụ gây hại cho gan.

lifestyle changes can help prevent liver-damaging progression.

các thay đổi lối sống có thể giúp ngăn ngừa sự tiến triển gây hại cho gan.

early detection is crucial in managing liver-damaging illnesses.

phát hiện sớm là rất quan trọng trong việc quản lý các bệnh gây hại cho gan.

the study investigated the link between obesity and liver-damaging fat.

nghiên cứu đã điều tra mối liên hệ giữa béo phì và chất béo gây hại cho gan.

viral hepatitis can result in severe and liver-damaging scarring.

viêm gan siêu vi có thể dẫn đến sẹo nghiêm trọng và gây hại cho gan.

protecting your liver is vital to avoid liver-damaging complications.

bảo vệ gan của bạn là rất quan trọng để tránh các biến chứng gây hại cho gan.

the doctor warned of the risk of liver-damaging consequences.

bác sĩ đã cảnh báo về nguy cơ các hậu quả gây hại cho gan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay