lovelinesses

[Mỹ]/ˈlʌv.lɪ.nəs.ɪz/
[Anh]/ˈlʌv.lɪ.nəs.ɪz/

Dịch

n. phẩm chất của sự dễ thương; vẻ đẹp hoặc sức hấp dẫn

Cụm từ & Cách kết hợp

pure lovelinesses

những vẻ đẹp tinh khiết

natural lovelinesses

những vẻ đẹp tự nhiên

hidden lovelinesses

những vẻ đẹp ẩn giấu

gentle lovelinesses

những vẻ đẹp dịu dàng

delicate lovelinesses

những vẻ đẹp tinh tế

endearing lovelinesses

những vẻ đẹp đáng yêu

timeless lovelinesses

những vẻ đẹp vượt thời gian

subtle lovelinesses

những vẻ đẹp tinh xảo

radiant lovelinesses

những vẻ đẹp rạng rỡ

ethereal lovelinesses

những vẻ đẹp phi thực

Câu ví dụ

the garden was filled with the lovelinesses of blooming flowers.

khu vườn tràn ngập vẻ đẹp của những bông hoa nở rộ.

her lovelinesses shone through her kind actions.

vẻ đẹp của cô ấy tỏa sáng qua những hành động tốt bụng của cô ấy.

the lovelinesses of nature can be found in every season.

vẻ đẹp của thiên nhiên có thể được tìm thấy ở mọi mùa.

we should appreciate the lovelinesses of life.

chúng ta nên trân trọng vẻ đẹp của cuộc sống.

her lovelinesses captivated everyone at the party.

vẻ đẹp của cô ấy đã khiến mọi người bị cuốn hút tại buổi tiệc.

the artist captured the lovelinesses of the sunset in her painting.

nghệ sĩ đã nắm bắt được vẻ đẹp của hoàng hôn trong bức tranh của cô ấy.

in spring, the lovelinesses of the cherry blossoms are breathtaking.

vào mùa xuân, vẻ đẹp của những bông hoa anh đào là ngoạn mục.

he spoke of the lovelinesses of friendship and love.

anh ấy nói về vẻ đẹp của tình bạn và tình yêu.

the lovelinesses of the landscape took our breath away.

vẻ đẹp của cảnh quan khiến chúng tôi kinh ngạc.

children often see the lovelinesses in simple things.

thường trẻ em thấy được vẻ đẹp trong những điều đơn giản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay