low-paying job
công việc trả lương thấp
low-paying work
việc làm trả lương thấp
low-paying position
vị trí công việc trả lương thấp
low-paying roles
vai trò công việc trả lương thấp
a low-paying gig
một công việc trả lương thấp
low-paying industry
ngành nghề trả lương thấp
low-paying service
dịch vụ trả lương thấp
low-paying career
sự nghiệp trả lương thấp
avoid low-paying
tránh các công việc trả lương thấp
finding low-paying
tìm kiếm các công việc trả lương thấp
many people take low-paying jobs out of necessity.
Rất nhiều người phải làm những công việc lương thấp vì nhu cầu.
she left her low-paying retail job to pursue her dream.
Cô ấy rời bỏ công việc bán lẻ lương thấp để theo đuổi ước mơ của mình.
the low-paying nature of the position discouraged some applicants.
Tính chất lương thấp của vị trí này đã khiến một số ứng viên ngần ngại.
he struggled to support his family on a low-paying salary.
Anh ấy vất vả để lo cho gia đình với mức lương thấp.
the restaurant offered low-paying summer jobs to local students.
Quán ăn cung cấp các công việc mùa hè lương thấp cho sinh viên địa phương.
despite being low-paying, the job offered valuable experience.
Mặc dù lương thấp, công việc này cung cấp kinh nghiệm quý giá.
they protested against the company's low-paying wages.
Họ đã phản đối mức lương thấp của công ty.
the low-paying gig economy often lacks benefits and security.
Kinh tế gig lương thấp thường thiếu các quyền lợi và an toàn.
she found a way to supplement her low-paying income.
Cô ấy đã tìm ra cách bổ sung thu nhập lương thấp của mình.
the government is trying to address the issue of low-paying jobs.
Chính phủ đang cố gắng giải quyết vấn đề về các công việc lương thấp.
it's difficult to survive in an expensive city with a low-paying job.
Rất khó để tồn tại trong một thành phố đắt đỏ với công việc lương thấp.
low-paying job
công việc trả lương thấp
low-paying work
việc làm trả lương thấp
low-paying position
vị trí công việc trả lương thấp
low-paying roles
vai trò công việc trả lương thấp
a low-paying gig
một công việc trả lương thấp
low-paying industry
ngành nghề trả lương thấp
low-paying service
dịch vụ trả lương thấp
low-paying career
sự nghiệp trả lương thấp
avoid low-paying
tránh các công việc trả lương thấp
finding low-paying
tìm kiếm các công việc trả lương thấp
many people take low-paying jobs out of necessity.
Rất nhiều người phải làm những công việc lương thấp vì nhu cầu.
she left her low-paying retail job to pursue her dream.
Cô ấy rời bỏ công việc bán lẻ lương thấp để theo đuổi ước mơ của mình.
the low-paying nature of the position discouraged some applicants.
Tính chất lương thấp của vị trí này đã khiến một số ứng viên ngần ngại.
he struggled to support his family on a low-paying salary.
Anh ấy vất vả để lo cho gia đình với mức lương thấp.
the restaurant offered low-paying summer jobs to local students.
Quán ăn cung cấp các công việc mùa hè lương thấp cho sinh viên địa phương.
despite being low-paying, the job offered valuable experience.
Mặc dù lương thấp, công việc này cung cấp kinh nghiệm quý giá.
they protested against the company's low-paying wages.
Họ đã phản đối mức lương thấp của công ty.
the low-paying gig economy often lacks benefits and security.
Kinh tế gig lương thấp thường thiếu các quyền lợi và an toàn.
she found a way to supplement her low-paying income.
Cô ấy đã tìm ra cách bổ sung thu nhập lương thấp của mình.
the government is trying to address the issue of low-paying jobs.
Chính phủ đang cố gắng giải quyết vấn đề về các công việc lương thấp.
it's difficult to survive in an expensive city with a low-paying job.
Rất khó để tồn tại trong một thành phố đắt đỏ với công việc lương thấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay