lumping together
gộp chung lại
lumping it
gộp nó lại
lumping on
gộp lên
lumping up
gộp lên
lumping down
gộp xuống
lumping all
gộp tất cả
lumping items
gộp các mục
lumping groups
gộp các nhóm
lumping categories
gộp các danh mục
lumping togetherness
gộp sự gắn kết
they are lumping all the expenses together.
họ đang gộp tất cả các chi phí lại với nhau.
don't start lumping different issues into one category.
đừng bắt đầu gộp các vấn đề khác nhau vào một loại.
we should avoid lumping everyone into the same group.
chúng ta nên tránh gộp mọi người vào cùng một nhóm.
he tends to lump his friends and family together.
anh ấy có xu hướng gộp bạn bè và gia đình lại với nhau.
lumping various tasks can lead to confusion.
việc gộp nhiều nhiệm vụ có thể dẫn đến nhầm lẫn.
they are lumping similar products for better marketing.
họ đang gộp các sản phẩm tương tự để có được hiệu quả marketing tốt hơn.
it's not fair to lump all students together based on grades.
không công bằng khi gộp tất cả học sinh lại với nhau dựa trên điểm số.
she is lumping her ideas into one presentation.
cô ấy đang gộp các ý tưởng của mình vào một bài thuyết trình.
we should avoid lumping personal and professional issues.
chúng ta nên tránh gộp các vấn đề cá nhân và chuyên nghiệp.
lumping different cultures can lead to misunderstandings.
việc gộp các nền văn hóa khác nhau có thể dẫn đến hiểu lầm.
lumping together
gộp chung lại
lumping it
gộp nó lại
lumping on
gộp lên
lumping up
gộp lên
lumping down
gộp xuống
lumping all
gộp tất cả
lumping items
gộp các mục
lumping groups
gộp các nhóm
lumping categories
gộp các danh mục
lumping togetherness
gộp sự gắn kết
they are lumping all the expenses together.
họ đang gộp tất cả các chi phí lại với nhau.
don't start lumping different issues into one category.
đừng bắt đầu gộp các vấn đề khác nhau vào một loại.
we should avoid lumping everyone into the same group.
chúng ta nên tránh gộp mọi người vào cùng một nhóm.
he tends to lump his friends and family together.
anh ấy có xu hướng gộp bạn bè và gia đình lại với nhau.
lumping various tasks can lead to confusion.
việc gộp nhiều nhiệm vụ có thể dẫn đến nhầm lẫn.
they are lumping similar products for better marketing.
họ đang gộp các sản phẩm tương tự để có được hiệu quả marketing tốt hơn.
it's not fair to lump all students together based on grades.
không công bằng khi gộp tất cả học sinh lại với nhau dựa trên điểm số.
she is lumping her ideas into one presentation.
cô ấy đang gộp các ý tưởng của mình vào một bài thuyết trình.
we should avoid lumping personal and professional issues.
chúng ta nên tránh gộp các vấn đề cá nhân và chuyên nghiệp.
lumping different cultures can lead to misunderstandings.
việc gộp các nền văn hóa khác nhau có thể dẫn đến hiểu lầm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay