magnifiers

[Mỹ]/[ˈmæɡnɪfaɪəz]/
[Anh]/[ˈmæɡnɪˌfaɪər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những vật được dùng để làm cho thứ gì đó to hơn; những người làm cho tầm quan trọng hoặc hiệu quả của một thứ tăng lên; một người hoặc vật làm tăng hoặc làm đậm nét điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

using magnifiers

Sử dụng kính lúp

magnifiers revealed

Kính lúp được tiết lộ

bought magnifiers

Mua kính lúp

examining with magnifiers

Khám phá bằng kính lúp

powerful magnifiers

Kính lúp mạnh mẽ

holding magnifiers

Giữ kính lúp

magnifier lens

Thấu kính kính lúp

cleaning magnifiers

Vệ sinh kính lúp

found magnifiers

Tìm thấy kính lúp

special magnifiers

Kính lúp đặc biệt

Câu ví dụ

the detective used magnifiers to examine the tiny footprints at the crime scene.

Người thám tử đã sử dụng kính lúp để kiểm tra những dấu chân nhỏ tại hiện trường vụ án.

she bought a set of magnifiers for reading small print in books and magazines.

Cô mua một bộ kính lúp để đọc chữ nhỏ trong sách và tạp chí.

scientists use powerful magnifiers to study the intricate details of insects.

Các nhà khoa học sử dụng những chiếc kính lúp mạnh để nghiên cứu những chi tiết tinh vi của côn trùng.

he carried a small pocket magnifier to read menus at restaurants.

Anh mang theo một chiếc kính lúp cỡ nhỏ để đọc thực đơn tại nhà hàng.

the jeweler relied on magnifiers to assess the quality of the diamonds.

Người thợ kim hoàn dựa vào kính lúp để đánh giá chất lượng của các viên kim cương.

children enjoyed playing with magnifiers, examining leaves and flowers.

Các em nhỏ thích chơi đùa với kính lúp, quan sát lá cây và hoa.

the museum guide showed visitors ancient coins through magnifiers.

Hướng dẫn viên bảo tàng đã cho du khách xem những đồng xu cổ qua kính lúp.

he adjusted the magnifiers to get a clearer view of the circuit board.

Anh điều chỉnh kính lúp để có được góc nhìn rõ hơn về bảng mạch.

the hobbyist used magnifiers to identify different types of minerals.

Người đam mê sử dụng kính lúp để xác định các loại khoáng sản khác nhau.

she purchased new magnifiers with led lights for better visibility.

Cô mua những chiếc kính lúp mới có đèn LED để có tầm nhìn rõ hơn.

the antique dealer used magnifiers to check for markings on the porcelain.

Người buôn đồ cổ sử dụng kính lúp để kiểm tra các dấu hiệu trên gốm sứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay