male-dominated

[Mỹ]/ˈmeɪlˌdɒmɪneɪtɪd/
[Anh]/ˈmeɪlˌdɑːməˌneɪtɪd/

Dịch

adj. chịu sự kiểm soát hoặc bị thống trị bởi nam giới trong các lĩnh vực xã hội, tổ chức hoặc hoạt động.

Cụm từ & Cách kết hợp

male-dominated industry

ngành công nghiệp do nam giới thống trị

was male-dominated

do nam giới thống trị

male-dominated culture

văn hóa do nam giới thống trị

highly male-dominated

rất mạnh mẽ do nam giới thống trị

male-dominated field

lĩnh vực do nam giới thống trị

becoming less male-dominated

ít do nam giới thống trị hơn

male-dominated spaces

không gian do nam giới thống trị

male-dominated world

thế giới do nam giới thống trị

historically male-dominated

lịch sử do nam giới thống trị

male-dominated roles

vai trò do nam giới thống trị

Câu ví dụ

the tech industry has historically been a male-dominated field.

ngành công nghệ đã có lịch sử là một lĩnh vực do nam giới thống trị.

we need to challenge male-dominated power structures in the workplace.

chúng ta cần thách thức các cấu trúc quyền lực do nam giới thống trị tại nơi làm việc.

the board of directors was overwhelmingly male-dominated.

hội đồng quản trị phần lớn do nam giới thống trị.

she is working to break down male-dominated stereotypes in stem.

cô ấy đang nỗ lực phá vỡ các khuôn mẫu về giới tính nam trong lĩnh vực stem.

the political landscape remains largely male-dominated.

bối cảnh chính trị vẫn chủ yếu do nam giới thống trị.

it's important to create more inclusive environments in male-dominated spaces.

Điều quan trọng là tạo ra những môi trường hòa nhập hơn trong không gian do nam giới thống trị.

the company aims to diversify its workforce and reduce the male-dominated ratio.

công ty đặt mục tiêu đa dạng hóa lực lượng lao động và giảm tỷ lệ nam giới thống trị.

the film industry is often criticized for being male-dominated.

ngành công nghiệp điện ảnh thường bị chỉ trích vì do nam giới thống trị.

she navigated a male-dominated environment to become a successful ceo.

cô ấy đã vượt qua một môi trường do nam giới thống trị để trở thành giám đốc điều hành thành công.

the research highlighted the persistent nature of male-dominated leadership roles.

nghiên cứu làm nổi bật bản chất lâu dài của các vai trò lãnh đạo do nam giới thống trị.

we are committed to dismantling male-dominated norms within our organization.

chúng tôi cam kết phá bỏ các chuẩn mực do nam giới thống trị trong tổ chức của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay