curses and maledictions
Lời nguyền và rủa xả
maledictions of fate
Lời nguyền của số phận
dark maledictions
Lời nguyền đen tối
maledictions unleashed
Lời nguyền bị giải phóng
ancient maledictions
Lời nguyền cổ xưa
maledictions whispered
Lời nguyền thì thầm
maledictions spoken
Lời nguyền được nói ra
maledictions cast
Lời nguyền được thi triển
maledictions of love
Lời nguyền của tình yêu
maledictions arise
Lời nguyền trỗi dậy
his maledictions echoed in the empty hall.
Lời nguyền rủa của hắn vang vọng trong đại sảnh trống trải.
she cast maledictions upon her enemies.
Cô ta nguyền rủa kẻ thù của mình.
the ancient scroll contained many maledictions.
Cuộn giấy cổ chứa nhiều lời nguyền rủa.
he believed that maledictions could bring bad luck.
Hắn tin rằng lời nguyền rủa có thể mang lại xui xẻo.
in folklore, maledictions were often used by witches.
Trong dân gian, lời nguyền rủa thường được các phù thủy sử dụng.
the villagers feared the maledictions of the sorcerer.
Người dân sợ hãi lời nguyền rủa của pháp sư.
he broke the curse after reciting the maledictions.
Hắn phá vỡ lời nguyền sau khi đọc thuộc lòng những lời nguyền rủa.
maledictions can be powerful tools in storytelling.
Lời nguyền rủa có thể là những công cụ mạnh mẽ trong kể chuyện.
she wrote down her maledictions in a journal.
Cô ta viết những lời nguyền rủa của mình vào một cuốn nhật ký.
the priest warned against using maledictions lightly.
Linh mục cảnh báo đừng nên sử dụng lời nguyền rủa một cách bừa bãi.
curses and maledictions
Lời nguyền và rủa xả
maledictions of fate
Lời nguyền của số phận
dark maledictions
Lời nguyền đen tối
maledictions unleashed
Lời nguyền bị giải phóng
ancient maledictions
Lời nguyền cổ xưa
maledictions whispered
Lời nguyền thì thầm
maledictions spoken
Lời nguyền được nói ra
maledictions cast
Lời nguyền được thi triển
maledictions of love
Lời nguyền của tình yêu
maledictions arise
Lời nguyền trỗi dậy
his maledictions echoed in the empty hall.
Lời nguyền rủa của hắn vang vọng trong đại sảnh trống trải.
she cast maledictions upon her enemies.
Cô ta nguyền rủa kẻ thù của mình.
the ancient scroll contained many maledictions.
Cuộn giấy cổ chứa nhiều lời nguyền rủa.
he believed that maledictions could bring bad luck.
Hắn tin rằng lời nguyền rủa có thể mang lại xui xẻo.
in folklore, maledictions were often used by witches.
Trong dân gian, lời nguyền rủa thường được các phù thủy sử dụng.
the villagers feared the maledictions of the sorcerer.
Người dân sợ hãi lời nguyền rủa của pháp sư.
he broke the curse after reciting the maledictions.
Hắn phá vỡ lời nguyền sau khi đọc thuộc lòng những lời nguyền rủa.
maledictions can be powerful tools in storytelling.
Lời nguyền rủa có thể là những công cụ mạnh mẽ trong kể chuyện.
she wrote down her maledictions in a journal.
Cô ta viết những lời nguyền rủa của mình vào một cuốn nhật ký.
the priest warned against using maledictions lightly.
Linh mục cảnh báo đừng nên sử dụng lời nguyền rủa một cách bừa bãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay