| số nhiều | maleficences |
maleficence act
hành động ác ý
maleficence intent
ý định ác ý
maleficence behavior
hành vi ác ý
maleficence influence
ảnh hưởng của sự ác ý
maleficence risk
rủi ro về sự ác ý
maleficence nature
bản chất của sự ác ý
maleficence example
ví dụ về sự ác ý
maleficence motive
động cơ ác ý
maleficence outcome
kết quả của sự ác ý
maleficence effects
tác động của sự ác ý
his maleficence was evident in his actions.
sự độc ác của anh ta đã thể hiện rõ ràng qua hành động của anh ta.
the maleficence of that organization has been exposed.
sự độc ác của tổ chức đó đã bị phơi bày.
she was accused of maleficence in her professional conduct.
cô bị cáo buộc về sự độc ác trong hành vi nghề nghiệp của cô.
his maleficence caused widespread harm to the community.
sự độc ác của anh ta đã gây ra nhiều thiệt hại cho cộng đồng.
maleficence can lead to severe legal consequences.
sự độc ác có thể dẫn đến những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
the report detailed instances of maleficence within the company.
báo cáo chi tiết các trường hợp độc ác trong công ty.
they were shocked by the maleficence revealed in the investigation.
họ sốc trước sự độc ác được tiết lộ trong cuộc điều tra.
maleficence is often hidden behind a facade of respectability.
sự độc ác thường bị che đậy sau vẻ ngoài đáng kính.
the community rallied against the maleficence of the corrupt officials.
cộng đồng đã đứng lên chống lại sự độc ác của các quan chức tham nhũng.
education can help prevent maleficence in society.
giáo dục có thể giúp ngăn chặn sự độc ác trong xã hội.
maleficence act
hành động ác ý
maleficence intent
ý định ác ý
maleficence behavior
hành vi ác ý
maleficence influence
ảnh hưởng của sự ác ý
maleficence risk
rủi ro về sự ác ý
maleficence nature
bản chất của sự ác ý
maleficence example
ví dụ về sự ác ý
maleficence motive
động cơ ác ý
maleficence outcome
kết quả của sự ác ý
maleficence effects
tác động của sự ác ý
his maleficence was evident in his actions.
sự độc ác của anh ta đã thể hiện rõ ràng qua hành động của anh ta.
the maleficence of that organization has been exposed.
sự độc ác của tổ chức đó đã bị phơi bày.
she was accused of maleficence in her professional conduct.
cô bị cáo buộc về sự độc ác trong hành vi nghề nghiệp của cô.
his maleficence caused widespread harm to the community.
sự độc ác của anh ta đã gây ra nhiều thiệt hại cho cộng đồng.
maleficence can lead to severe legal consequences.
sự độc ác có thể dẫn đến những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
the report detailed instances of maleficence within the company.
báo cáo chi tiết các trường hợp độc ác trong công ty.
they were shocked by the maleficence revealed in the investigation.
họ sốc trước sự độc ác được tiết lộ trong cuộc điều tra.
maleficence is often hidden behind a facade of respectability.
sự độc ác thường bị che đậy sau vẻ ngoài đáng kính.
the community rallied against the maleficence of the corrupt officials.
cộng đồng đã đứng lên chống lại sự độc ác của các quan chức tham nhũng.
education can help prevent maleficence in society.
giáo dục có thể giúp ngăn chặn sự độc ác trong xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay